Nhật ký quan sát
São Paulo và Ticul, so sánh
- 01Chênh lệch hiện tại
Ticul chậm hơn São Paulo 3 giờ.
São Paulo: UTC−3 (UTC−3) · Ticul: CST (UTC−6)
- 02Trong giai đoạn 2026–2027
Chênh lệch giữ nguyên quanh năm.
- 1 tháng 1, 2026 – 31 tháng 12, 2027−3 giờ
Chênh lệch của Ticul so với São Paulo. Chênh lệch thay đổi vào những ngày một trong hai nơi chuyển giờ (ngày theo giờ địa phương của nơi đó).
- 03Giờ làm việc chung
- Thứ 2–Thứ 6: 12:00–17:00 tại São Paulo = 09:00–14:00 tại Ticul · 5 giờ
Tính theo 09:00–17:00 giờ địa phương vào ngày làm việc riêng của mỗi nơi, trong bảy ngày tới.
- 04Thời điểm tốt nhất để họp
12:00–17:00 tại São Paulo = 09:00–14:00 tại Ticul
Trong ngày làm việc của cả hai nơi (Thứ 2–Thứ 6).
- 05Cuối tuần
São Paulo: Thứ Bảy và Chủ Nhật
Ticul: Thứ Bảy và Chủ Nhật
24 giờ
Một ngày ở São Paulo, theo giờ Ticul
| São Paulo | Ticul | Giờ làm việc, buổi tối, ban đêm hoặc cuối tuần ở mỗi nơi |
|---|---|---|
| 00:00 | 21:00Hôm qua | |
| 01:00 | 22:00Hôm qua | |
| 02:00 | 23:00Hôm qua | |
| 03:00 | 00:00 | |
| 04:00 | 01:00 | |
| 05:00 | 02:00 | |
| 06:00 | 03:00 | |
| 07:00 | 04:00 | |
| 08:00 | 05:00 | |
| 09:00 | 06:00 | |
| 10:00 | 07:00 | |
| 11:00 | 08:00 | |
| 12:00 | 09:00 | |
| 13:00 | 10:00 | |
| 14:00 | 11:00 | |
| 15:00 | 12:00 | |
| 16:00 | 13:00 | |
| 17:00 | 14:00 | |
| 18:00 | 15:00 | |
| 19:00 | 16:00 | |
| 20:00 | 17:00 | |
| 21:00 | 18:00 | |
| 22:00 | 19:00 | |
| 23:00 | 20:00 |
Giờ làm việcSáng sớm hoặc buổi tốiBan đêmCuối tuần
Câu hỏi
Câu hỏi về São Paulo và Ticul
Chênh lệch giờ giữa São Paulo và Ticul là bao nhiêu?
Ticul chậm hơn São Paulo 3 giờ. Chênh lệch giữ nguyên quanh năm.
Thời điểm tốt nhất để gọi điện giữa São Paulo và Ticul là khi nào?
Trong ngày làm việc của cả hai nơi: Thứ 2–Thứ 6: 12:00–17:00 tại São Paulo = 09:00–14:00 tại Ticul · 5 giờ.
Khi nào chênh lệch giờ giữa São Paulo và Ticul thay đổi?
Chênh lệch không thay đổi trong 12 tháng tới: São Paulo và Ticul hoặc giữ nguyên một giờ quanh năm, hoặc chuyển giờ vào cùng ngày.