Nhật ký quan sát
Singapore và Tbilisi, so sánh
- 01Chênh lệch hiện tại
Tbilisi chậm hơn Singapore 4 giờ.
Singapore: UTC+8 (UTC+8) · Tbilisi: UTC+4 (UTC+4)
- 02Trong giai đoạn 2026–2027
Chênh lệch giữ nguyên quanh năm.
- 1 tháng 1, 2026 – 31 tháng 12, 2027−4 giờ
Chênh lệch của Tbilisi so với Singapore. Chênh lệch thay đổi vào những ngày một trong hai nơi chuyển giờ (ngày theo giờ địa phương của nơi đó).
- 03Giờ làm việc chung
- Thứ 2–Thứ 6: 13:00–17:00 tại Singapore = 09:00–13:00 tại Tbilisi · 4 giờ
Tính theo 09:00–17:00 giờ địa phương vào ngày làm việc riêng của mỗi nơi, trong bảy ngày tới.
- 04Thời điểm tốt nhất để họp
13:00–17:00 tại Singapore = 09:00–13:00 tại Tbilisi
Trong ngày làm việc của cả hai nơi (Thứ 2–Thứ 6).
- 05Cuối tuần
Singapore: Thứ Bảy và Chủ Nhật
Tbilisi: Thứ Bảy và Chủ Nhật
24 giờ
Một ngày ở Singapore, theo giờ Tbilisi
| Singapore | Tbilisi | Giờ làm việc, buổi tối, ban đêm hoặc cuối tuần ở mỗi nơi |
|---|---|---|
| 00:00 | 20:00Hôm qua | |
| 01:00 | 21:00Hôm qua | |
| 02:00 | 22:00Hôm qua | |
| 03:00 | 23:00Hôm qua | |
| 04:00 | 00:00 | |
| 05:00 | 01:00 | |
| 06:00 | 02:00 | |
| 07:00 | 03:00 | |
| 08:00 | 04:00 | |
| 09:00 | 05:00 | |
| 10:00 | 06:00 | |
| 11:00 | 07:00 | |
| 12:00 | 08:00 | |
| 13:00 | 09:00 | |
| 14:00 | 10:00 | |
| 15:00 | 11:00 | |
| 16:00 | 12:00 | |
| 17:00 | 13:00 | |
| 18:00 | 14:00 | |
| 19:00 | 15:00 | |
| 20:00 | 16:00 | |
| 21:00 | 17:00 | |
| 22:00 | 18:00 | |
| 23:00 | 19:00 |
Giờ làm việcSáng sớm hoặc buổi tốiBan đêmCuối tuần
Câu hỏi
Câu hỏi về Singapore và Tbilisi
Chênh lệch giờ giữa Singapore và Tbilisi là bao nhiêu?
Tbilisi chậm hơn Singapore 4 giờ. Chênh lệch giữ nguyên quanh năm.
Thời điểm tốt nhất để gọi điện giữa Singapore và Tbilisi là khi nào?
Trong ngày làm việc của cả hai nơi: Thứ 2–Thứ 6: 13:00–17:00 tại Singapore = 09:00–13:00 tại Tbilisi · 4 giờ.
Khi nào chênh lệch giờ giữa Singapore và Tbilisi thay đổi?
Chênh lệch không thay đổi trong 12 tháng tới: Singapore và Tbilisi hoặc giữ nguyên một giờ quanh năm, hoặc chuyển giờ vào cùng ngày.