Nhật ký quan sát
Singapore và Yalta, so sánh
- 01Chênh lệch hiện tại
Yalta chậm hơn Singapore 5 giờ.
Singapore: UTC+8 (UTC+8) · Yalta: MSK (UTC+3)
- 02Trong giai đoạn 2026–2027
Chênh lệch giữ nguyên quanh năm.
- 1 tháng 1, 2026 – 31 tháng 12, 2027−5 giờ
Chênh lệch của Yalta so với Singapore. Chênh lệch thay đổi vào những ngày một trong hai nơi chuyển giờ (ngày theo giờ địa phương của nơi đó).
- 03Giờ làm việc chung
- Thứ 2–Thứ 6: 14:00–17:00 tại Singapore = 09:00–12:00 tại Yalta · 3 giờ
Tính theo 09:00–17:00 giờ địa phương vào ngày làm việc riêng của mỗi nơi, trong bảy ngày tới.
- 04Thời điểm tốt nhất để họp
14:00–17:00 tại Singapore = 09:00–12:00 tại Yalta
Trong ngày làm việc của cả hai nơi (Thứ 2–Thứ 6).
- 05Cuối tuần
Singapore: Thứ Bảy và Chủ Nhật
Yalta: Thứ Bảy và Chủ Nhật
24 giờ
Một ngày ở Singapore, theo giờ Yalta
| Singapore | Yalta | Giờ làm việc, buổi tối, ban đêm hoặc cuối tuần ở mỗi nơi |
|---|---|---|
| 00:00 | 19:00Hôm qua | |
| 01:00 | 20:00Hôm qua | |
| 02:00 | 21:00Hôm qua | |
| 03:00 | 22:00Hôm qua | |
| 04:00 | 23:00Hôm qua | |
| 05:00 | 00:00 | |
| 06:00 | 01:00 | |
| 07:00 | 02:00 | |
| 08:00 | 03:00 | |
| 09:00 | 04:00 | |
| 10:00 | 05:00 | |
| 11:00 | 06:00 | |
| 12:00 | 07:00 | |
| 13:00 | 08:00 | |
| 14:00 | 09:00 | |
| 15:00 | 10:00 | |
| 16:00 | 11:00 | |
| 17:00 | 12:00 | |
| 18:00 | 13:00 | |
| 19:00 | 14:00 | |
| 20:00 | 15:00 | |
| 21:00 | 16:00 | |
| 22:00 | 17:00 | |
| 23:00 | 18:00 |
Giờ làm việcSáng sớm hoặc buổi tốiBan đêmCuối tuần
Câu hỏi
Câu hỏi về Singapore và Yalta
Chênh lệch giờ giữa Singapore và Yalta là bao nhiêu?
Yalta chậm hơn Singapore 5 giờ. Chênh lệch giữ nguyên quanh năm.
Thời điểm tốt nhất để gọi điện giữa Singapore và Yalta là khi nào?
Trong ngày làm việc của cả hai nơi: Thứ 2–Thứ 6: 14:00–17:00 tại Singapore = 09:00–12:00 tại Yalta · 3 giờ.
Khi nào chênh lệch giờ giữa Singapore và Yalta thay đổi?
Chênh lệch không thay đổi trong 12 tháng tới: Singapore và Yalta hoặc giữ nguyên một giờ quanh năm, hoặc chuyển giờ vào cùng ngày.