Hourora

Phím tắt

/
Tìm thành phố
H
Chuyển 12 / 24 giờ
S
Hiện hoặc ẩn giây
T
Giao diện: ngày, đêm, tự động
P
Tạm dừng hoặc tiếp tục quả địa cầu
?
Danh sách này
VI

Số tuần năm 2033

Số tuần năm 2033

Năm 2033 có 52 tuần ISO. Mỗi dòng cho biết thứ Hai và Chủ Nhật của tuần. In trang này nếu bạn chỉ cần danh sách các tuần.

Số tuần trong năm 2033
52 tuần
Năm thường: có 52 tuần ISO.
Tuần 1 bắt đầu
Thứ Hai, 3 tháng 1, 2033
tuần chứa ngày 4 tháng 1
Tuần cuối kết thúc
Chủ Nhật, 1 tháng 1, 2034
tuần 52
Ngày 1 tháng 1 năm 2033
Tuần 53 năm 2032
Tuần 1 và tuần 52 có thể chứa ngày của các năm lân cận: một tuần thuộc về năm chứa ngày thứ Năm của nó.

Lịch in năm 2033 theo quốc giaCó ngày lễ và số tuần, dạng PDF hoặc PNG.

Tất cả các tuần

52 tuần của năm 2033

  1. Tuần 1Thứ 2, 3 thg 1 – CN, 9 thg 1, 2033
  2. Tuần 2Thứ 2, 10 thg 1 – CN, 16 thg 1, 2033
  3. Tuần 3Thứ 2, 17 thg 1 – CN, 23 thg 1, 2033
  4. Tuần 4Thứ 2, 24 thg 1 – CN, 30 thg 1, 2033
  5. Tuần 5Thứ 2, 31 thg 1 – CN, 6 thg 2, 2033
  6. Tuần 6Thứ 2, 7 thg 2 – CN, 13 thg 2, 2033
  7. Tuần 7Thứ 2, 14 thg 2 – CN, 20 thg 2, 2033
  8. Tuần 8Thứ 2, 21 thg 2 – CN, 27 thg 2, 2033
  9. Tuần 9Thứ 2, 28 thg 2 – CN, 6 thg 3, 2033
  10. Tuần 10Thứ 2, 7 thg 3 – CN, 13 thg 3, 2033
  11. Tuần 11Thứ 2, 14 thg 3 – CN, 20 thg 3, 2033
  12. Tuần 12Thứ 2, 21 thg 3 – CN, 27 thg 3, 2033
  13. Tuần 13Thứ 2, 28 thg 3 – CN, 3 thg 4, 2033
  14. Tuần 14Thứ 2, 4 thg 4 – CN, 10 thg 4, 2033
  15. Tuần 15Thứ 2, 11 thg 4 – CN, 17 thg 4, 2033
  16. Tuần 16Thứ 2, 18 thg 4 – CN, 24 thg 4, 2033
  17. Tuần 17Thứ 2, 25 thg 4 – CN, 1 thg 5, 2033
  18. Tuần 18Thứ 2, 2 thg 5 – CN, 8 thg 5, 2033
  19. Tuần 19Thứ 2, 9 thg 5 – CN, 15 thg 5, 2033
  20. Tuần 20Thứ 2, 16 thg 5 – CN, 22 thg 5, 2033
  21. Tuần 21Thứ 2, 23 thg 5 – CN, 29 thg 5, 2033
  22. Tuần 22Thứ 2, 30 thg 5 – CN, 5 thg 6, 2033
  23. Tuần 23Thứ 2, 6 thg 6 – CN, 12 thg 6, 2033
  24. Tuần 24Thứ 2, 13 thg 6 – CN, 19 thg 6, 2033
  25. Tuần 25Thứ 2, 20 thg 6 – CN, 26 thg 6, 2033
  26. Tuần 26Thứ 2, 27 thg 6 – CN, 3 thg 7, 2033
  27. Tuần 27Thứ 2, 4 thg 7 – CN, 10 thg 7, 2033
  28. Tuần 28Thứ 2, 11 thg 7 – CN, 17 thg 7, 2033
  29. Tuần 29Thứ 2, 18 thg 7 – CN, 24 thg 7, 2033
  30. Tuần 30Thứ 2, 25 thg 7 – CN, 31 thg 7, 2033
  31. Tuần 31Thứ 2, 1 thg 8 – CN, 7 thg 8, 2033
  32. Tuần 32Thứ 2, 8 thg 8 – CN, 14 thg 8, 2033
  33. Tuần 33Thứ 2, 15 thg 8 – CN, 21 thg 8, 2033
  34. Tuần 34Thứ 2, 22 thg 8 – CN, 28 thg 8, 2033
  35. Tuần 35Thứ 2, 29 thg 8 – CN, 4 thg 9, 2033
  36. Tuần 36Thứ 2, 5 thg 9 – CN, 11 thg 9, 2033
  37. Tuần 37Thứ 2, 12 thg 9 – CN, 18 thg 9, 2033
  38. Tuần 38Thứ 2, 19 thg 9 – CN, 25 thg 9, 2033
  39. Tuần 39Thứ 2, 26 thg 9 – CN, 2 thg 10, 2033
  40. Tuần 40Thứ 2, 3 thg 10 – CN, 9 thg 10, 2033
  41. Tuần 41Thứ 2, 10 thg 10 – CN, 16 thg 10, 2033
  42. Tuần 42Thứ 2, 17 thg 10 – CN, 23 thg 10, 2033
  43. Tuần 43Thứ 2, 24 thg 10 – CN, 30 thg 10, 2033
  44. Tuần 44Thứ 2, 31 thg 10 – CN, 6 thg 11, 2033
  45. Tuần 45Thứ 2, 7 thg 11 – CN, 13 thg 11, 2033
  46. Tuần 46Thứ 2, 14 thg 11 – CN, 20 thg 11, 2033
  47. Tuần 47Thứ 2, 21 thg 11 – CN, 27 thg 11, 2033
  48. Tuần 48Thứ 2, 28 thg 11 – CN, 4 thg 12, 2033
  49. Tuần 49Thứ 2, 5 thg 12 – CN, 11 thg 12, 2033
  50. Tuần 50Thứ 2, 12 thg 12 – CN, 18 thg 12, 2033
  51. Tuần 51Thứ 2, 19 thg 12 – CN, 25 thg 12, 2033
  52. Tuần 52Thứ 2, 26 thg 12, 2033 – CN, 1 thg 1, 2034

Hôm nay là tuần mấy?203220342026

Cách hoạt động

Số tuần

Năm 2033 có 52 tuần ISO. Năm bắt đầu vào Thứ Bảy; chỉ những năm bắt đầu vào thứ Năm, hoặc thứ Tư trong năm nhuận, mới có 53 tuần.

ISO 8601 đánh số các tuần trong năm từ 1 đến 52 hoặc 53. Tuần chạy từ thứ Hai đến Chủ Nhật, và tuần 1 là tuần chứa thứ Năm đầu tiên của năm, cũng là tuần chứa ngày 4 tháng 1. Mỗi tuần thuộc về năm chứa ngày thứ Năm của nó.

Câu hỏi

Điều nên biết

Năm 2033 có bao nhiêu tuần?

Năm 2033 có 52 tuần ISO (52 hoặc 53 tuần, tùy năm).

Tuần 1 của năm 2033 bắt đầu khi nào?

Tuần 1 của năm 2033 kéo dài Thứ 2, 3 thg 1 – CN, 9 thg 1, 2033. Đó là tuần chứa ngày 4 tháng 1 năm 2033.

Những năm sau 2033 nào có 53 tuần?

2037, 2043, 2048, 2054. Một năm có 53 tuần ISO khi ngày 1 tháng 1 là thứ Năm, hoặc là thứ Tư trong năm nhuận.

Làm thế nào để có danh sách hoặc lịch in?

Dùng nút in phía trên để in danh sách tuần này, hoặc mở lịch in của quốc gia bạn: lịch đánh dấu các ngày lễ và hiển thị số tuần ISO của từng tuần.