Hourora

Phím tắt

/
Tìm thành phố
H
Chuyển 12 / 24 giờ
S
Hiện hoặc ẩn giây
T
Giao diện: ngày, đêm, tự động
P
Tạm dừng hoặc tiếp tục quả địa cầu
?
Danh sách này
VI

Số tuần năm 2044

Số tuần năm 2044

Năm 2044 có 52 tuần ISO. Mỗi dòng cho biết thứ Hai và Chủ Nhật của tuần. In trang này nếu bạn chỉ cần danh sách các tuần.

Số tuần trong năm 2044
52 tuần
Năm thường: có 52 tuần ISO.
Tuần 1 bắt đầu
Thứ Hai, 4 tháng 1, 2044
tuần chứa ngày 4 tháng 1
Tuần cuối kết thúc
Chủ Nhật, 1 tháng 1, 2045
tuần 52
Ngày 1 tháng 1 năm 2044
Tuần 53 năm 2043
Tuần 1 và tuần 52 có thể chứa ngày của các năm lân cận: một tuần thuộc về năm chứa ngày thứ Năm của nó.

Lịch in năm 2044 theo quốc giaCó ngày lễ và số tuần, dạng PDF hoặc PNG.

Tất cả các tuần

52 tuần của năm 2044

  1. Tuần 1Thứ 2, 4 thg 1 – CN, 10 thg 1, 2044
  2. Tuần 2Thứ 2, 11 thg 1 – CN, 17 thg 1, 2044
  3. Tuần 3Thứ 2, 18 thg 1 – CN, 24 thg 1, 2044
  4. Tuần 4Thứ 2, 25 thg 1 – CN, 31 thg 1, 2044
  5. Tuần 5Thứ 2, 1 thg 2 – CN, 7 thg 2, 2044
  6. Tuần 6Thứ 2, 8 thg 2 – CN, 14 thg 2, 2044
  7. Tuần 7Thứ 2, 15 thg 2 – CN, 21 thg 2, 2044
  8. Tuần 8Thứ 2, 22 thg 2 – CN, 28 thg 2, 2044
  9. Tuần 9Thứ 2, 29 thg 2 – CN, 6 thg 3, 2044
  10. Tuần 10Thứ 2, 7 thg 3 – CN, 13 thg 3, 2044
  11. Tuần 11Thứ 2, 14 thg 3 – CN, 20 thg 3, 2044
  12. Tuần 12Thứ 2, 21 thg 3 – CN, 27 thg 3, 2044
  13. Tuần 13Thứ 2, 28 thg 3 – CN, 3 thg 4, 2044
  14. Tuần 14Thứ 2, 4 thg 4 – CN, 10 thg 4, 2044
  15. Tuần 15Thứ 2, 11 thg 4 – CN, 17 thg 4, 2044
  16. Tuần 16Thứ 2, 18 thg 4 – CN, 24 thg 4, 2044
  17. Tuần 17Thứ 2, 25 thg 4 – CN, 1 thg 5, 2044
  18. Tuần 18Thứ 2, 2 thg 5 – CN, 8 thg 5, 2044
  19. Tuần 19Thứ 2, 9 thg 5 – CN, 15 thg 5, 2044
  20. Tuần 20Thứ 2, 16 thg 5 – CN, 22 thg 5, 2044
  21. Tuần 21Thứ 2, 23 thg 5 – CN, 29 thg 5, 2044
  22. Tuần 22Thứ 2, 30 thg 5 – CN, 5 thg 6, 2044
  23. Tuần 23Thứ 2, 6 thg 6 – CN, 12 thg 6, 2044
  24. Tuần 24Thứ 2, 13 thg 6 – CN, 19 thg 6, 2044
  25. Tuần 25Thứ 2, 20 thg 6 – CN, 26 thg 6, 2044
  26. Tuần 26Thứ 2, 27 thg 6 – CN, 3 thg 7, 2044
  27. Tuần 27Thứ 2, 4 thg 7 – CN, 10 thg 7, 2044
  28. Tuần 28Thứ 2, 11 thg 7 – CN, 17 thg 7, 2044
  29. Tuần 29Thứ 2, 18 thg 7 – CN, 24 thg 7, 2044
  30. Tuần 30Thứ 2, 25 thg 7 – CN, 31 thg 7, 2044
  31. Tuần 31Thứ 2, 1 thg 8 – CN, 7 thg 8, 2044
  32. Tuần 32Thứ 2, 8 thg 8 – CN, 14 thg 8, 2044
  33. Tuần 33Thứ 2, 15 thg 8 – CN, 21 thg 8, 2044
  34. Tuần 34Thứ 2, 22 thg 8 – CN, 28 thg 8, 2044
  35. Tuần 35Thứ 2, 29 thg 8 – CN, 4 thg 9, 2044
  36. Tuần 36Thứ 2, 5 thg 9 – CN, 11 thg 9, 2044
  37. Tuần 37Thứ 2, 12 thg 9 – CN, 18 thg 9, 2044
  38. Tuần 38Thứ 2, 19 thg 9 – CN, 25 thg 9, 2044
  39. Tuần 39Thứ 2, 26 thg 9 – CN, 2 thg 10, 2044
  40. Tuần 40Thứ 2, 3 thg 10 – CN, 9 thg 10, 2044
  41. Tuần 41Thứ 2, 10 thg 10 – CN, 16 thg 10, 2044
  42. Tuần 42Thứ 2, 17 thg 10 – CN, 23 thg 10, 2044
  43. Tuần 43Thứ 2, 24 thg 10 – CN, 30 thg 10, 2044
  44. Tuần 44Thứ 2, 31 thg 10 – CN, 6 thg 11, 2044
  45. Tuần 45Thứ 2, 7 thg 11 – CN, 13 thg 11, 2044
  46. Tuần 46Thứ 2, 14 thg 11 – CN, 20 thg 11, 2044
  47. Tuần 47Thứ 2, 21 thg 11 – CN, 27 thg 11, 2044
  48. Tuần 48Thứ 2, 28 thg 11 – CN, 4 thg 12, 2044
  49. Tuần 49Thứ 2, 5 thg 12 – CN, 11 thg 12, 2044
  50. Tuần 50Thứ 2, 12 thg 12 – CN, 18 thg 12, 2044
  51. Tuần 51Thứ 2, 19 thg 12 – CN, 25 thg 12, 2044
  52. Tuần 52Thứ 2, 26 thg 12, 2044 – CN, 1 thg 1, 2045

Hôm nay là tuần mấy?204320452026

Cách hoạt động

Số tuần

Năm 2044 có 52 tuần ISO. Năm bắt đầu vào Thứ Sáu; chỉ những năm bắt đầu vào thứ Năm, hoặc thứ Tư trong năm nhuận, mới có 53 tuần.

ISO 8601 đánh số các tuần trong năm từ 1 đến 52 hoặc 53. Tuần chạy từ thứ Hai đến Chủ Nhật, và tuần 1 là tuần chứa thứ Năm đầu tiên của năm, cũng là tuần chứa ngày 4 tháng 1. Mỗi tuần thuộc về năm chứa ngày thứ Năm của nó.

Câu hỏi

Điều nên biết

Năm 2044 có bao nhiêu tuần?

Năm 2044 có 52 tuần ISO (52 hoặc 53 tuần, tùy năm).

Tuần 1 của năm 2044 bắt đầu khi nào?

Tuần 1 của năm 2044 kéo dài Thứ 2, 4 thg 1 – CN, 10 thg 1, 2044. Đó là tuần chứa ngày 4 tháng 1 năm 2044.

Những năm sau 2044 nào có 53 tuần?

2048, 2054, 2060, 2065. Một năm có 53 tuần ISO khi ngày 1 tháng 1 là thứ Năm, hoặc là thứ Tư trong năm nhuận.

Làm thế nào để có danh sách hoặc lịch in?

Dùng nút in phía trên để in danh sách tuần này, hoặc mở lịch in của quốc gia bạn: lịch đánh dấu các ngày lễ và hiển thị số tuần ISO của từng tuần.