Hourora

Phím tắt

/
Tìm thành phố
H
Chuyển 12 / 24 giờ
S
Hiện hoặc ẩn giây
T
Giao diện: ngày, đêm, tự động
P
Tạm dừng hoặc tiếp tục quả địa cầu
?
Danh sách này
VI

Lịch in · A4

Lịch 2026 Đan Mạch

10 ngày lễ và số tuần ISO trên lịch làm cho giấy: cả năm trên một trang A4, hoặc mỗi tháng một trang có chỗ ghi chú. Có thể thêm ngày nghỉ học theo 13 lịch học của vùng.

Bố cục
Hiển thị
Tuần bắt đầu từThứ Hai là ngày đầu tuần thường gặp ở Đan Mạch.
Tải PDFTải PNG

Trong hộp thoại in, chọn A4, lề “Không” hoặc “Mặc định”, và bật “Hình nền” để các ngày được tô màu hiển thị.

Đan Mạch

2026

  • Ngày lễ
  • Cuối tuần
  • 12Tuần ISO

Tháng 1

T2T3T4T5T6T7CN
11234
2567891011
312131415161718
419202122232425
5262728293031

Tháng 2

T2T3T4T5T6T7CN
51
62345678
79101112131415
816171819202122
9232425262728

Tháng 3

T2T3T4T5T6T7CN
91
102345678
119101112131415
1216171819202122
1323242526272829
143031

Tháng 4

T2T3T4T5T6T7CN
1412345
156789101112
1613141516171819
1720212223242526
1827282930

Tháng 5

T2T3T4T5T6T7CN
18123
1945678910
2011121314151617
2118192021222324
2225262728293031

Tháng 6

T2T3T4T5T6T7CN
231234567
24891011121314
2515161718192021
2622232425262728
272930

Tháng 7

T2T3T4T5T6T7CN
2712345
286789101112
2913141516171819
3020212223242526
312728293031

Tháng 8

T2T3T4T5T6T7CN
3112
323456789
3310111213141516
3417181920212223
3524252627282930
3631

Tháng 9

T2T3T4T5T6T7CN
36123456
3778910111213
3814151617181920
3921222324252627
40282930

Tháng 10

T2T3T4T5T6T7CN
401234
41567891011
4212131415161718
4319202122232425
44262728293031

Tháng 11

T2T3T4T5T6T7CN
441
452345678
469101112131415
4716171819202122
4823242526272829
4930

Tháng 12

T2T3T4T5T6T7CN
49123456
5078910111213
5114151617181920
5221222324252627
5328293031
Ngày lễ: python-holidays 0.106 · Nghỉ học: NextBreak, CC BY 4.0, từ nguồn chính thức · Tuần: ISO 8601Hourora hourora.app/vi/calendar/2026/denmark

Ngày lễ

Ngày lễ ở Đan Mạch năm 2026

10 ngày lễ quốc gia, trong đó 7 ngày rơi vào ngày làm việc.

Ngày lễ ở Đan Mạch năm 2026
NgàyThứNgày lễPhạm vi
1 thg 1Thứ 5NytårsdagNew Year's DayToàn quốc
2 thg 4Thứ 5SkærtorsdagMaundy ThursdayToàn quốc
3 thg 4Thứ 6LangfredagGood FridayToàn quốc
5 thg 4CNPåskedagEaster SundayToàn quốc
6 thg 4Thứ 2Anden påskedagEaster MondayToàn quốc
14 thg 5Thứ 5Kristi himmelfartsdagAscension DayToàn quốc
24 thg 5CNPinsedagPentecostToàn quốc
25 thg 5Thứ 2Anden pinsedagPentecost MondayToàn quốc
25 thg 12Thứ 6JuledagChristmas DayToàn quốc
26 thg 12Thứ 7Anden juledagSecond Day of ChristmasToàn quốc

Kỳ nghỉ dài

Kỳ nghỉ cuối tuần dài trong 2026

Nghỉ học

Nghỉ học ở Đan Mạch, 2026

Mọi lịch học, cùng các kỳ nghỉ rơi vào năm 2026. Ngày lấy từ NextBreak (nextbreak.app), đối chiếu với nguồn chính thức, CC BY 4.0. Ngày đã công bố bao phủ các năm học 2026/27, 2027/28; kỳ nghỉ ngoài các năm đó chưa hiển thị.

Nghỉ học theo lịch học ở Đan Mạch, 2026
Lịch họcNghỉ học năm 2026
Aalborg Kommune
  • Efterårsferie 10 thg 10 – 18 thg 10
  • Juleferie 23 thg 12 – 3 thg 1
Aarhus Kommune
  • Efterårsferie 10 thg 10 – 18 thg 10
  • Juleferie 19 thg 12 – 3 thg 1
Københavns Kommune
  • Efterårsferie 12 thg 10 – 16 thg 10
  • Juleferie 21 thg 12 – 1 thg 1
Frederiksberg Kommune
  • Efterårsferie 12 thg 10 – 16 thg 10
  • Juleferie 21 thg 12 – 4 thg 1
Herning Kommune
  • Efterårsferie 12 thg 10 – 16 thg 10
  • Juleferie 21 thg 12 – 4 thg 1
Horsens Kommune
  • Efterårsferie 10 thg 10 – 18 thg 10
  • Juleferie 19 thg 12 – 4 thg 1
Kolding Kommune
  • Efterårsferie 10 thg 10 – 18 thg 10
  • Juleferie 19 thg 12 – 4 thg 1
Næstved Kommune
  • Efterårsferie 10 thg 10 – 18 thg 10
  • Juleferie 19 thg 12 – 3 thg 1
Odense Kommune
  • Efterårsferie 10 thg 10 – 18 thg 10
  • Juleferie 19 thg 12 – 4 thg 1
Randers Kommune
  • Efterårsferie 10 thg 10 – 18 thg 10
  • Juleferie 19 thg 12 – 4 thg 1
Roskilde Kommune
  • Efterårsferie 10 thg 10 – 18 thg 10
  • Juleferie 19 thg 12 – 3 thg 1
Silkeborg Kommune
  • Efterårsferie 10 thg 10 – 18 thg 10
  • Juleferie 19 thg 12 – 4 thg 1
Vejle Kommune
  • Efterårsferie 10 thg 10 – 18 thg 10
  • Juleferie 19 thg 12 – 3 thg 1

Số tuần

Số tuần trong năm 2026

Năm 2026 có 53 tuần ISO: tuần 1 bắt đầu vào Thứ Hai, 29 tháng 12, 2025 và tuần 53 kết thúc vào Chủ Nhật, 3 tháng 1, 2027. Năm 53 tuần xảy ra khi ngày 1 tháng 1 là thứ Năm (hoặc thứ Tư trong năm nhuận), khoảng năm sáu lần mỗi thế kỷ.

Ngày 1 tháng 1 năm 2026 thuộc tuần 1 của năm 2026.

Tuần ISO 8601 chạy từ thứ Hai đến Chủ Nhật, và tuần 1 là tuần chứa thứ Năm đầu tiên của năm. Khi lịch bắt đầu tuần vào ngày khác, mỗi hàng hiển thị số tuần ISO của thứ Hai trong hàng đó.

Câu hỏi

Câu hỏi về lịch 2026

Năm 2026 ở Đan Mạch có bao nhiêu ngày lễ?

Đan Mạch có 10 ngày lễ quốc gia năm 2026; 7 ngày rơi vào ngày làm việc.

Lễ Phục sinh 2026 vào ngày nào?

Chủ Nhật Phục sinh 2026 rơi vào Chủ Nhật, 5 tháng 4, 2026 (các giáo hội phương Tây).

Hôm nay ở Đan Mạch là tuần số mấy?

Theo ngày Thứ Hai, 19 tháng 10, 2026, hôm nay thuộc tuần ISO 43 của năm 2026.

Năm 2026 có bao nhiêu tuần?

Năm 2026 có 53 tuần ISO: tuần 1 bắt đầu vào Thứ Hai, 29 tháng 12, 2025 và tuần 53 kết thúc vào Chủ Nhật, 3 tháng 1, 2027. Năm 53 tuần xảy ra khi ngày 1 tháng 1 là thứ Năm (hoặc thứ Tư trong năm nhuận), khoảng năm sáu lần mỗi thế kỷ.

Ở Đan Mạch, tuần bắt đầu vào thứ Hai hay Chủ Nhật?

Ở Đan Mạch, tuần thường bắt đầu vào Thứ Hai. Lịch mặc định bắt đầu từ ngày đó; bạn có thể đổi sang thứ Hai, thứ Bảy hoặc Chủ Nhật.

Năm 2026 ở Đan Mạch, nghỉ học vào lúc nào?

Tùy theo lịch học: Aalborg Kommune: Efterårsferie 10 thg 10 – 18 thg 10, Juleferie 23 thg 12 – 3 thg 1; Aarhus Kommune: Efterårsferie 10 thg 10 – 18 thg 10, Juleferie 19 thg 12 – 3 thg 1; Københavns Kommune: Efterårsferie 12 thg 10 – 16 thg 10, Juleferie 21 thg 12 – 1 thg 1; Frederiksberg Kommune: Efterårsferie 12 thg 10 – 16 thg 10, Juleferie 21 thg 12 – 4 thg 1. Chọn lịch của bạn ở trên để in lên lịch.

Làm sao để in lịch 2026 của Đan Mạch?

Chọn bố cục: cả năm trên một trang A4 ngang, hoặc mỗi tháng một trang A4 dọc, rồi bấm In / Lưu thành PDF hoặc tải PDF có sẵn. Tờ in nền trắng với màu nhạt nên in đen trắng vẫn đẹp.