Hourora

Phím tắt

/
Tìm thành phố
H
Chuyển 12 / 24 giờ
S
Hiện hoặc ẩn giây
T
Giao diện: ngày, đêm, tự động
P
Tạm dừng hoặc tiếp tục quả địa cầu
?
Danh sách này
VI

Lịch in · A4

Lịch 2028 Đan Mạch

10 ngày lễ và số tuần ISO trên lịch làm cho giấy: cả năm trên một trang A4, hoặc mỗi tháng một trang có chỗ ghi chú. Có thể thêm ngày nghỉ học theo 92 lịch học của vùng.

Bố cục
Hiển thị
Tuần bắt đầu từThứ Hai là ngày đầu tuần thường gặp ở Đan Mạch.
Tải PDFTải PNG

Trong hộp thoại in, chọn A4, lề “Không” hoặc “Mặc định”, và bật “Hình nền” để các ngày được tô màu hiển thị.

Đan Mạch

2028

  • Ngày lễ
  • Cuối tuần
  • 12Tuần ISO

Tháng 1

T2T3T4T5T6T7CN
5212
13456789
210111213141516
317181920212223
424252627282930
531

Tháng 2

T2T3T4T5T6T7CN
5123456
678910111213
714151617181920
821222324252627
92829

Tháng 3

T2T3T4T5T6T7CN
912345
106789101112
1113141516171819
1220212223242526
132728293031

Tháng 4

T2T3T4T5T6T7CN
1312
143456789
1510111213141516
1617181920212223
1724252627282930

Tháng 5

T2T3T4T5T6T7CN
181234567
19891011121314
2015161718192021
2122232425262728
22293031

Tháng 6

T2T3T4T5T6T7CN
221234
23567891011
2412131415161718
2519202122232425
262627282930

Tháng 7

T2T3T4T5T6T7CN
2612
273456789
2810111213141516
2917181920212223
3024252627282930
3131

Tháng 8

T2T3T4T5T6T7CN
31123456
3278910111213
3314151617181920
3421222324252627
3528293031

Tháng 9

T2T3T4T5T6T7CN
35123
3645678910
3711121314151617
3818192021222324
39252627282930

Tháng 10

T2T3T4T5T6T7CN
391
402345678
419101112131415
4216171819202122
4323242526272829
443031

Tháng 11

T2T3T4T5T6T7CN
4412345
456789101112
4613141516171819
4720212223242526
4827282930

Tháng 12

T2T3T4T5T6T7CN
48123
4945678910
5011121314151617
5118192021222324
5225262728293031
Ngày lễ: python-holidays 0.106 · Nghỉ học: NextBreak, CC BY 4.0, từ nguồn chính thức · Tuần: ISO 8601Hourora hourora.app/vi/calendar/2028/denmark

Ngày lễ

Ngày lễ ở Đan Mạch năm 2028

10 ngày lễ quốc gia, trong đó 7 ngày rơi vào ngày làm việc.

Ngày lễ ở Đan Mạch năm 2028
NgàyThứNgày lễPhạm vi
1 thg 1Thứ 7NytårsdagNew Year's DayToàn quốc
13 thg 4Thứ 5SkærtorsdagMaundy ThursdayToàn quốc
14 thg 4Thứ 6LangfredagGood FridayToàn quốc
16 thg 4CNPåskedagEaster SundayToàn quốc
17 thg 4Thứ 2Anden påskedagEaster MondayToàn quốc
25 thg 5Thứ 5Kristi himmelfartsdagAscension DayToàn quốc
4 thg 6CNPinsedagPentecostToàn quốc
5 thg 6Thứ 2Anden pinsedagPentecost MondayToàn quốc
25 thg 12Thứ 2JuledagChristmas DayToàn quốc
26 thg 12Thứ 3Anden juledagSecond Day of ChristmasToàn quốc

Kỳ nghỉ dài

Kỳ nghỉ cuối tuần dài trong 2028

Nghỉ học

Nghỉ học ở Đan Mạch, 2028

Mọi lịch học, cùng các kỳ nghỉ rơi vào năm 2028. Ngày lấy từ NextBreak (nextbreak.app), đối chiếu với nguồn chính thức, CC BY 4.0. Ngày đã công bố bao phủ các năm học 2026/27, 2027/28; kỳ nghỉ ngoài các năm đó chưa hiển thị.

Nghỉ học theo lịch học ở Đan Mạch, 2028
Lịch họcNghỉ học năm 2028
Aabenraa Kommune
  • Juleferie 22 thg 12 – 3 thg 1
  • Vinterferie 12 thg 2 – 20 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • Kr. Himmelfartsferie 25 thg 5 – 28 thg 5
  • Sommerferie từ 24 thg 6 (chưa có ngày kết thúc)
Aalborg Kommune
  • Juleferie 22 thg 12 – 3 thg 1
  • Vinterferie 19 thg 2 – 27 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • Kristi Himmelfartsferie 25 thg 5 – 28 thg 5
  • Sommerferie từ 24 thg 6 (chưa có ngày kết thúc)
Aarhus Kommune
  • Juleferie 18 thg 12 – 2 thg 1
  • Vinterferie 12 thg 2 – 20 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • 1. maj 1 thg 5
  • Kristi himmelfartsdag + fridag 25 thg 5 – 26 thg 5
  • Sommerferie từ 24 thg 6 (chưa có ngày kết thúc)
Albertslund Kommune
  • Juleferie 18 thg 12 – 2 thg 1
  • Vinterferie 19 thg 2 – 27 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • 1. maj 29 thg 4 – 1 thg 5
  • Kr. himmelfartsferie 25 thg 5 – 28 thg 5
  • Grundlovsdag 3 thg 6 – 5 thg 6
  • Sommerferie từ 24 thg 6 (chưa có ngày kết thúc)
Allerød KommuneChưa có ngày nghỉ học nào được công bố cho năm 2028.
Assens Kommune
  • Juleferie 18 thg 12 – 2 thg 1
  • Vinterferie 12 thg 2 – 20 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • Kr. Himmelfartsferie 25 thg 5 – 28 thg 5
  • Sommerferie 24 thg 6 – 14 thg 8
Ballerup Kommune
  • Juleferie 22 thg 12 – 4 thg 1
  • Vinterferie 12 thg 2 – 20 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • 1. maj 29 thg 4 – 1 thg 5
  • Kr. Himmelfartsferie 25 thg 5 – 28 thg 5
  • Grundlovsdag 3 thg 6 – 5 thg 6
  • Sommerferie từ 24 thg 6 (chưa có ngày kết thúc)
Billund Kommune
  • Juleferie 18 thg 12 – 3 thg 1
  • Vinterferie 12 thg 2 – 20 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • Kr. Himmelfartsferie 25 thg 5 – 28 thg 5
  • Sommerferie từ 24 thg 6 (chưa có ngày kết thúc)
Bornholms Regionskommune
  • Juleferie 18 thg 12 – 2 thg 1
  • Vinterferie (uge 9) 26 thg 2 – 5 thg 3
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • 1. maj 29 thg 4 – 1 thg 5
  • Kr. himmelfartsferie 25 thg 5 – 28 thg 5
  • Sommerferie từ 24 thg 6 (chưa có ngày kết thúc)
Brøndby Kommune
  • Juleferie 22 thg 12 – 4 thg 1
  • Vinterferie 19 thg 2 – 27 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • Skolefridag 1. maj 29 thg 4 – 1 thg 5
  • Kristi Himmelfart 25 thg 5 – 28 thg 5
  • Grundlovsdag/Pinsefri 3 thg 6 – 5 thg 6
  • Sommerferie 24 thg 6 – 13 thg 8
Brønderslev Kommune
  • Juleferie 23 thg 12 – 2 thg 1
  • Vinterferie (uge 8) 19 thg 2 – 27 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • Kristi Himmelfartsferie 25 thg 5 – 28 thg 5
  • Grundlovsdag 5 thg 6
  • Sommerferie từ 24 thg 6 (chưa có ngày kết thúc)
Københavns KommuneChưa có ngày nghỉ học nào được công bố cho năm 2028.
Dragør Kommune
  • Juleferie 18 thg 12 – 3 thg 1
  • Vinterferie 12 thg 2 – 20 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • Kr. Himmelfarts 25 thg 5 – 28 thg 5
  • Grundlovsdag 3 thg 6 – 5 thg 6
  • Sommerferie từ 24 thg 6 (chưa có ngày kết thúc)
Egedal KommuneChưa có ngày nghỉ học nào được công bố cho năm 2028.
Faaborg-Midtfyn Kommune
  • Juleferie 18 thg 12 – 2 thg 1
  • Vinterferie 12 thg 2 – 20 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • Kr. Himmelfartsferie 25 thg 5 – 28 thg 5
  • Sommerferie từ 24 thg 6 (chưa có ngày kết thúc)
Fanø Kommune
  • Sommerferie từ 26 thg 6 (chưa có ngày kết thúc)
Favrskov Kommune
  • Juleferie 22 thg 12 – 3 thg 1
  • Vinterferie 12 thg 2 – 20 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • Kr. Himmelfartsferie 25 thg 5 – 28 thg 5
  • Pinseferie og grundlovsdag 5 thg 6
  • Sommerferie từ 24 thg 6 (chưa có ngày kết thúc)
Faxe Kommune
  • Sommerferie từ 26 thg 6 (chưa có ngày kết thúc)
Fredensborg Kommune
  • Juleferie 22 thg 12 – 2 thg 1
  • Vinterferie 12 thg 2 – 20 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • Kristi Himmelfart 25 thg 5 – 28 thg 5
  • Sommerferie 24 thg 6 – 13 thg 8
Fredericia Kommune
  • Juleferie 18 thg 12 – 3 thg 1
  • Vinterferie 12 thg 2 – 20 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • Kr. Himmelfartsferie 25 thg 5 – 28 thg 5
  • Sommerferie 24 thg 6 – 6 thg 8
Frederiksberg Kommune
  • Juleferie 20 thg 12 – 4 thg 1
  • Vinterferie 14 thg 2 – 18 thg 2
  • Påskeferie 10 thg 4 – 17 thg 4
  • Kristi himmelfartsferie 25 thg 5 – 26 thg 5
  • Grundlovsdag 5 thg 6
  • Sommerferie từ 24 thg 6 (chưa có ngày kết thúc)
Frederikshavn Kommune
  • Juleferie 18 thg 12 – 2 thg 1
  • Vinterferie 19 thg 2 – 27 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • Kr. Himmelfartsferie 25 thg 5 – 28 thg 5
  • Grundlovsdag 5 thg 6
  • Sommerferie từ 24 thg 6 (chưa có ngày kết thúc)
Frederikssund Kommune
  • Juleferie 18 thg 12 – 2 thg 1
  • Vinterferie 12 thg 2 – 20 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • Kr. Himmelfartsferie 25 thg 5 – 28 thg 5
  • Sommerferie từ 24 thg 6 (chưa có ngày kết thúc)
Furesø Kommune
  • Juleferie 18 thg 12 – 2 thg 1
  • Vinterferie 12 thg 2 – 20 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • Kristi himmelfartsferie 25 thg 5 – 28 thg 5
  • Pinse/Grundlovsdag 3 thg 6 – 5 thg 6
  • Sommerferie 24 thg 6 – 13 thg 8
Gladsaxe KommuneChưa có ngày nghỉ học nào được công bố cho năm 2028.
Glostrup Kommune
  • Juleferie 22 thg 12 – 4 thg 1
  • Vinterferie 19 thg 2 – 27 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • 1. maj 29 thg 4 – 1 thg 5
  • Kristi Himmelfartsferie 25 thg 5 – 28 thg 5
  • Sommerferie từ 24 thg 6 (chưa có ngày kết thúc)
Greve Kommune
  • Juleferie 18 thg 12 – 3 thg 1
  • Vinterferie 19 thg 2 – 27 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • Kristi himmelfartsferie 25 thg 5 – 28 thg 5
  • Grundlovsdag 5 thg 6
  • Sommerferie 24 thg 6 – 9 thg 8
Gribskov Kommune
  • Sommerferie từ 26 thg 6 (chưa có ngày kết thúc)
Guldborgsund KommuneChưa có ngày nghỉ học nào được công bố cho năm 2028.
Haderslev Kommune
  • Juleferie 18 thg 12 – 3 thg 1
  • Vinterferie 12 thg 2 – 20 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • Kr. Himmelfartsferie 25 thg 5 – 28 thg 5
  • Sommerferie từ 24 thg 6 (chưa có ngày kết thúc)
Halsnæs Kommune
  • Juleferie 18 thg 12 – 3 thg 1
  • Vinterferie 12 thg 2 – 20 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • Kr. Himmelfartsdag 25 thg 5 – 28 thg 5
  • Sommerferie 24 thg 6 – 9 thg 8
Hedensted KommuneChưa có ngày nghỉ học nào được công bố cho năm 2028.
Helsingør Kommune
  • Juleferie 18 thg 12 – 3 thg 1
  • Vinterferie 12 thg 2 – 20 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • Kristi Himmelfartferie 25 thg 5 – 28 thg 5
  • Grundlovsdag 3 thg 6 – 5 thg 6
  • Sommerferie 24 thg 6 – 13 thg 8
Herlev Kommune
  • Juleferie 17 thg 12 – 2 thg 1
  • Vinterferie 12 thg 2 – 20 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • Kristi himmelfartsferie 25 thg 5 – 28 thg 5
  • Pinseferie / Grundlovsdag 3 thg 6 – 5 thg 6
  • Sommerferie từ 24 thg 6 (chưa có ngày kết thúc)
Herning Kommune
  • Juleferie 22 thg 12 – 5 thg 1
  • Vinterferie 14 thg 2 – 18 thg 2
  • Påskeferie 10 thg 4 – 17 thg 4
  • Kristi himmelfartsferie 25 thg 5 – 28 thg 5
  • Sommerferie 26 thg 6 – 6 thg 8
Hillerød Kommune
  • Juleferie 18 thg 12 – 3 thg 1
  • Vinterferie 12 thg 2 – 20 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • Kr. Himmelfart 25 thg 5 – 28 thg 5
  • Grundlovsdag 3 thg 6 – 5 thg 6
  • Sommerferie từ 24 thg 6 (chưa có ngày kết thúc)
Hjørring Kommune
  • Juleferie 18 thg 12 – 2 thg 1
  • Vinterferie 19 thg 2 – 27 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • Kr. Himmelfart 25 thg 5 – 28 thg 5
  • Sommerferie từ 24 thg 6 (chưa có ngày kết thúc)
Holbæk Kommune
  • Juleferie 18 thg 12 – 2 thg 1
  • Vinterferie 12 thg 2 – 20 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • Kristi himmelfartsferie 25 thg 5 – 28 thg 5
  • Grundlovsdag 5 thg 6
  • Sommerferie từ 24 thg 6 (chưa có ngày kết thúc)
Holstebro Kommune
  • Juleferie 18 thg 12 – 2 thg 1
  • Vinterferie 12 thg 2 – 20 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • Kristi Himmelfart 25 thg 5 – 28 thg 5
  • Pinseferie inkl. Grundlovsdag 5 thg 6
  • Sommerferie từ 24 thg 6 (chưa có ngày kết thúc)
Horsens Kommune
  • Juleferie 18 thg 12 – 3 thg 1
  • Vinterferie 12 thg 2 – 20 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • Kristi himmelfartsferie 25 thg 5 – 28 thg 5
  • Pinseferie (grundlovsdag) 5 thg 6
  • Sommerferie từ 24 thg 6 (chưa có ngày kết thúc)
Hvidovre Kommune
  • Juleferie 18 thg 12 – 2 thg 1
  • Vinterferie 12 thg 2 – 20 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • 1. maj 29 thg 4 – 1 thg 5
  • Kr. himmelfartsferie 25 thg 5 – 28 thg 5
  • Grundlovsdag 3 thg 6 – 5 thg 6
  • Sommerferie 24 thg 6 – 6 thg 8
Høje-Taastrup Kommune
  • Juleferie 18 thg 12 – 3 thg 1
  • Vinterferie 19 thg 2 – 27 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • Kr. himmelfartsferie 25 thg 5 – 28 thg 5
  • Grundlovsdag 3 thg 6 – 5 thg 6
  • Sommerferie 24 thg 6 – 9 thg 8
Ikast-Brande Kommune
  • Juleferie 18 thg 12 – 3 thg 1
  • Vinterferie 12 thg 2 – 20 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • Kr. himmelfart 25 thg 5 – 28 thg 5
  • 2. pinsedag / Grundlovsdag 5 thg 6
  • Sommerferie từ 24 thg 6 (chưa có ngày kết thúc)
Ishøj Kommune
  • Juleferie 18 thg 12 – 2 thg 1
  • Vinterferie 19 thg 2 – 27 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • 1. maj 29 thg 4 – 1 thg 5
  • Kr. himmelfartsferie 25 thg 5 – 28 thg 5
  • Grundlovsdag 3 thg 6 – 5 thg 6
  • Sommerferie 24 thg 6 – 8 thg 8
Jammerbugt Kommune
  • Juleferie 18 thg 12 – 2 thg 1
  • Vinterferie 19 thg 2 – 27 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • Kr. himmelfart 25 thg 5 – 28 thg 5
  • Grundlovsdag / Pinsedag 5 thg 6
  • Sommerferie 24 thg 6 – 13 thg 8
Kalundborg Kommune
  • Juleferie 18 thg 12 – 3 thg 1
  • Vinterferie 12 thg 2 – 20 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • Kristi himmelfartsferie 25 thg 5 – 28 thg 5
  • Grundlovsdag 5 thg 6
  • Sommerferie 24 thg 6 – 14 thg 8
Kerteminde Kommune
  • Juleferie 18 thg 12 – 3 thg 1
  • Vinterferie 12 thg 2 – 20 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • Kr. Himmelfartsferie 25 thg 5 – 28 thg 5
  • Sommerferie từ 24 thg 6 (chưa có ngày kết thúc)
Kolding Kommune
  • Sommerferie từ 26 thg 6 (chưa có ngày kết thúc)
Køge Kommune
  • Juleferie 18 thg 12 – 3 thg 1
  • Vinterferie 19 thg 2 – 27 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • Kristi himmelfartsferie 25 thg 5 – 28 thg 5
  • Sommerferie từ 24 thg 6 (chưa có ngày kết thúc)
Langeland KommuneChưa có ngày nghỉ học nào được công bố cho năm 2028.
Lejre Kommune
  • Juleferie 18 thg 12 – 2 thg 1
  • Vinterferie 19 thg 2 – 27 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • Kristi himmelfartsferie 25 thg 5 – 28 thg 5
  • Grundlovsdag 5 thg 6
  • Sommerferie từ 24 thg 6 (chưa có ngày kết thúc)
Lemvig Kommune
  • Juleferie 18 thg 12 – 3 thg 1
  • Vinterferie 12 thg 2 – 20 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • Kr. Himmelfartsferie 25 thg 5 – 28 thg 5
  • Grundlovsdag 5 thg 6
  • Sommerferie từ 24 thg 6 (chưa có ngày kết thúc)
Lolland Kommune
  • Sommerferie từ 26 thg 6 (chưa có ngày kết thúc)
Læsø Kommune
  • Sommerferie start từ 26 thg 6 (chưa có ngày kết thúc)
Mariagerfjord Kommune
  • Juleferie 18 thg 12 – 3 thg 1
  • Vinterferie 12 thg 2 – 20 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • Kr. Himmelfartsdag 25 thg 5 – 28 thg 5
  • Grundlovsdag og pinse 5 thg 6
  • Sommerferien 2028 24 thg 6 – 6 thg 8
Middelfart Kommune
  • Juleferie 18 thg 12 – 3 thg 1
  • Vinterferie 12 thg 2 – 20 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • Kr. Himmelfartsferie 25 thg 5 – 28 thg 5
  • Sommerferie từ 24 thg 6 (chưa có ngày kết thúc)
Morsø Kommune
  • Juleferie 22 thg 12 – 3 thg 1
  • Vinterferie 12 thg 2 – 20 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • Kr. Himmelfartsferie 25 thg 5 – 28 thg 5
  • Grundlovsdag 5 thg 6
  • Sommerferie 2028 từ 24 thg 6 (chưa có ngày kết thúc)
Norddjurs Kommune
  • Juleferie 22 thg 12 – 3 thg 1
  • Vinterferie 12 thg 2 – 20 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • Kristi Himmelfartsferie 25 thg 5 – 28 thg 5
  • Pinseferie/Grundlovsdag 5 thg 6
  • Sommerferie từ 24 thg 6 (chưa có ngày kết thúc)
Nordfyns Kommune
  • Juleferie 18 thg 12 – 3 thg 1
  • Vinterferie 12 thg 2 – 20 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • Kr. Himmelfartsferie 25 thg 5 – 28 thg 5
  • Sommerferie từ 24 thg 6 (chưa có ngày kết thúc)
Nyborg Kommune
  • Juleferie 22 thg 12 – 3 thg 1
  • Vinterferie 12 thg 2 – 20 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • Kr. Himmelfartsferie 25 thg 5 – 28 thg 5
  • Sommerferie từ 24 thg 6 (chưa có ngày kết thúc)
Næstved Kommune
  • Juleferie 21 thg 12 – 3 thg 1
  • Vinterferie 12 thg 2 – 20 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • Fridag 1 thg 5
  • Kristi himmelfartsferie 25 thg 5 – 26 thg 5
  • Sommerferie 24 thg 6 – 13 thg 8
Odder Kommune
  • Juleferie 18 thg 12 – 3 thg 1
  • Vinterferie 12 thg 2 – 20 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • Kr. Himmelfart 25 thg 5 – 28 thg 5
  • Pinse & Grundlovsdag 5 thg 6
  • Sommerferie từ 24 thg 6 (chưa có ngày kết thúc)
Odense Kommune
  • Juleferie 18 thg 12 – 3 thg 1
  • Vinterferie 12 thg 2 – 20 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • Kr. Himmelfartsdag + fridag 25 thg 5 – 26 thg 5
  • Sommerferie từ 24 thg 6 (chưa có ngày kết thúc)
Odsherred Kommune
  • Juleferie 18 thg 12 – 3 thg 1
  • Vinterferie 12 thg 2 – 20 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • Kristi himmelfartsferie 25 thg 5 – 28 thg 5
  • Sommerferie từ 24 thg 6 (chưa có ngày kết thúc)
Randers Kommune
  • Sommerferie từ 26 thg 6 (chưa có ngày kết thúc)
Rebild Kommune
  • Juleferie 22 thg 12 – 3 thg 1
  • Vinterferie 19 thg 2 – 27 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • Kristi himmelfartsferie 25 thg 5 – 28 thg 5
  • 2. pinsedag / Grundlovsdag 5 thg 6
  • Sommerferie từ 24 thg 6 (chưa có ngày kết thúc)
Ringkøbing-Skjern Kommune
  • Juleferie 18 thg 12 – 3 thg 1
  • Vinterferie 12 thg 2 – 20 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • Kr. Himmelfartsferie 25 thg 5 – 28 thg 5
  • Grundlovsdag 5 thg 6
  • Sommerferie từ 24 thg 6 (chưa có ngày kết thúc)
Roskilde Kommune
  • Juleferie 22 thg 12 – 3 thg 1
  • Vinterferie 19 thg 2 – 27 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • 1. maj 1 thg 5
  • Kristi himmelfartsferie 25 thg 5 – 28 thg 5
  • Grundlovsdag 5 thg 6
  • Sommerferie 24 thg 6 – 8 thg 8
Rødovre Kommune
  • Juleferie 22 thg 12 – 3 thg 1
  • Vinterferie 19 thg 2 – 27 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • 1. maj 29 thg 4 – 1 thg 5
  • Kr. himmelfartsferie 25 thg 5 – 28 thg 5
  • Sommerferie từ 24 thg 6 (chưa có ngày kết thúc)
Samsø Kommune
  • Juleferie 18 thg 12 – 4 thg 1
  • Vinterferie 12 thg 2 – 20 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • Kr. himmelfartsdag / Feriedag 25 thg 5 – 28 thg 5
  • 2. pinsedag / Grundlovsdag 5 thg 6
  • Sommerferie 24 thg 6 – 6 thg 8
Silkeborg Kommune
  • Juleferie 18 thg 12 – 3 thg 1
  • Vinterferie 12 thg 2 – 20 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • Kristi himmelfartsferie 25 thg 5 – 28 thg 5
  • Sommerferie 24 thg 6 – 13 thg 8
Skanderborg Kommune
  • Juleferie 18 thg 12 – 2 thg 1
  • Vinterferie 12 thg 2 – 20 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • Kristi Himmelfartsferie 25 thg 5 – 28 thg 5
  • Grundlovsdag 5 thg 6
  • Sommerferie 2028 24 thg 6 – 7 thg 8
Skive KommuneChưa có ngày nghỉ học nào được công bố cho năm 2028.
Slagelse Kommune
  • Juleferie 18 thg 12 – 3 thg 1
  • Vinterferie 12 thg 2 – 20 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • Kristi himmelfartsferie 25 thg 5 – 28 thg 5
  • Grundlovsdag 5 thg 6
  • Sommerferie 24 thg 6 – 13 thg 8
Solrød Kommune
  • Juleferie 18 thg 12 – 3 thg 1
  • Vinterferie 19 thg 2 – 27 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • Kristi himmelfartsferie 25 thg 5 – 28 thg 5
  • Grundlovsdag 5 thg 6
  • Sommerferie từ 24 thg 6 (chưa có ngày kết thúc)
Sorø Kommune
  • Juleferie 18 thg 12 – 3 thg 1
  • Vinterferie 12 thg 2 – 20 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • Kristi himmelfartsferie 25 thg 5 – 28 thg 5
  • Grundlovsdag 5 thg 6
  • Sommerferie 24 thg 6 – 13 thg 8
Stevns Kommune
  • Juleferie 18 thg 12 – 3 thg 1
  • Vinterferie 19 thg 2 – 27 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • Kristi himmelfartsferie 25 thg 5 – 28 thg 5
  • Grundlovsdag 5 thg 6
  • Sommerferie từ 24 thg 6 (chưa có ngày kết thúc)
Struer Kommune
  • Juleferie 18 thg 12 – 3 thg 1
  • Vinterferie 12 thg 2 – 20 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • Kristi Himmelfartsdag 25 thg 5 – 28 thg 5
  • 2. pinsedag / Grundlovsdag 5 thg 6
  • Sommerferie từ 24 thg 6 (chưa có ngày kết thúc)
Svendborg Kommune
  • Juleferie 18 thg 12 – 3 thg 1
  • Vinterferie 12 thg 2 – 20 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • Kr. Himmelfartsferie 25 thg 5 – 28 thg 5
  • Sommerferie 24 thg 6 – 9 thg 8
Syddjurs KommuneChưa có ngày nghỉ học nào được công bố cho năm 2028.
Sønderborg Kommune
  • Juleferie 18 thg 12 – 3 thg 1
  • Vinterferie 12 thg 2 – 20 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • Kr. Himmelfartsferie 25 thg 5 – 28 thg 5
  • Sommerferie 24 thg 6 – 13 thg 8
Thisted Kommune
  • Juleferie 18 thg 12 – 2 thg 1
  • Vinterferie 12 thg 2 – 20 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • Kr. Himmelfartsdag 25 thg 5 – 28 thg 5
  • Grundlovsdag 5 thg 6
  • Sommerferie - 2028 từ 24 thg 6 (chưa có ngày kết thúc)
Tårnby Kommune
  • Juleferie 22 thg 12 – 2 thg 1
  • Vinterferie 12 thg 2 – 20 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • 1. maj 29 thg 4 – 1 thg 5
  • Kr. himmelfartsferie 25 thg 5 – 28 thg 5
  • Grundlovsdag 3 thg 6 – 5 thg 6
  • Sommerferie từ 24 thg 6 (chưa có ngày kết thúc)
Tønder Kommune
  • Juleferie 22 thg 12 – 3 thg 1
  • Vinterferie 12 thg 2 – 20 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • Kr. Himmelfartsferie 25 thg 5 – 28 thg 5
  • Sommerferie 24 thg 6 – 9 thg 8
Vallensbæk KommuneChưa có ngày nghỉ học nào được công bố cho năm 2028.
Varde Kommune
  • Juleferie 18 thg 12 – 3 thg 1
  • Vinterferie 12 thg 2 – 20 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • Kr. Himmelfartsferie 25 thg 5 – 28 thg 5
  • Sommerferie từ 24 thg 6 (chưa có ngày kết thúc)
Vejen Kommune
  • Juleferie 22 thg 12 – 3 thg 1
  • Vinterferie 12 thg 2 – 20 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • Kr. Himmelfartsferie 25 thg 5 – 28 thg 5
  • Sommerferie từ 24 thg 6 (chưa có ngày kết thúc)
Vejle Kommune
  • Juleferie 18 thg 12 – 2 thg 1
  • Vinterferie 12 thg 2 – 20 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • Kr. Himmelfartsdag + dagen efter 25 thg 5 – 28 thg 5
  • Sommerferie từ 24 thg 6 (chưa có ngày kết thúc)
Vesthimmerlands Kommune
  • Sommerferie từ 26 thg 6 (chưa có ngày kết thúc)
Viborg Kommune
  • Juleferie 18 thg 12 – 3 thg 1
  • Vinterferie 12 thg 2 – 20 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • Kr. Himmelfartsferie 25 thg 5 – 28 thg 5
  • Pinseferie og Grundlovsdag 5 thg 6
  • Sommerferie từ 24 thg 6 (chưa có ngày kết thúc)
Vordingborg Kommune
  • Juleferie 18 thg 12 – 3 thg 1
  • Vinterferie 12 thg 2 – 20 thg 2
  • Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4
  • Kristi himmelfartsferie 25 thg 5 – 28 thg 5
  • Sommerferie 24 thg 6 – 13 thg 8
Ærø Kommune
  • Sommerferie từ 26 thg 6 (chưa có ngày kết thúc)

Số tuần

Số tuần trong năm 2028

Năm 2028 có 52 tuần ISO: tuần 1 bắt đầu vào Thứ Hai, 3 tháng 1, 2028 và tuần 52 kết thúc vào Chủ Nhật, 31 tháng 12, 2028.

Ngày 1 tháng 1 năm 2028 thuộc tuần 52 của năm 2027.

Tuần ISO 8601 chạy từ thứ Hai đến Chủ Nhật, và tuần 1 là tuần chứa thứ Năm đầu tiên của năm. Khi lịch bắt đầu tuần vào ngày khác, mỗi hàng hiển thị số tuần ISO của thứ Hai trong hàng đó.

Câu hỏi

Câu hỏi về lịch 2028

Năm 2028 ở Đan Mạch có bao nhiêu ngày lễ?

Đan Mạch có 10 ngày lễ quốc gia năm 2028; 7 ngày rơi vào ngày làm việc.

Lễ Phục sinh 2028 vào ngày nào?

Chủ Nhật Phục sinh 2028 rơi vào Chủ Nhật, 16 tháng 4, 2028 (các giáo hội phương Tây).

Năm 2028 có bao nhiêu tuần?

Năm 2028 có 52 tuần ISO: tuần 1 bắt đầu vào Thứ Hai, 3 tháng 1, 2028 và tuần 52 kết thúc vào Chủ Nhật, 31 tháng 12, 2028.

Ở Đan Mạch, tuần bắt đầu vào thứ Hai hay Chủ Nhật?

Ở Đan Mạch, tuần thường bắt đầu vào Thứ Hai. Lịch mặc định bắt đầu từ ngày đó; bạn có thể đổi sang thứ Hai, thứ Bảy hoặc Chủ Nhật.

Năm 2028 ở Đan Mạch, nghỉ học vào lúc nào?

Tùy theo lịch học: Aabenraa Kommune: Juleferie 22 thg 12 – 3 thg 1, Vinterferie 12 thg 2 – 20 thg 2, Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4; Aalborg Kommune: Juleferie 22 thg 12 – 3 thg 1, Vinterferie 19 thg 2 – 27 thg 2, Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4; Aarhus Kommune: Juleferie 18 thg 12 – 2 thg 1, Vinterferie 12 thg 2 – 20 thg 2, Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4; Albertslund Kommune: Juleferie 18 thg 12 – 2 thg 1, Vinterferie 19 thg 2 – 27 thg 2, Påskeferie 8 thg 4 – 17 thg 4. Chọn lịch của bạn ở trên để in lên lịch.

Làm sao để in lịch 2028 của Đan Mạch?

Chọn bố cục: cả năm trên một trang A4 ngang, hoặc mỗi tháng một trang A4 dọc, rồi bấm In / Lưu thành PDF hoặc tải PDF có sẵn. Tờ in nền trắng với màu nhạt nên in đen trắng vẫn đẹp.