Hourora

Phím tắt

/
Tìm thành phố
H
Chuyển 12 / 24 giờ
S
Hiện hoặc ẩn giây
T
Giao diện: ngày, đêm, tự động
P
Tạm dừng hoặc tiếp tục quả địa cầu
?
Danh sách này
VI

Ngày lễ · 2026

Ngày lễ tại Chile năm 2026

Chile có 16 ngày lễ quốc gia trong năm 2026, 10 ngày rơi vào ngày làm việc.

Tiếp theo: Día Nacional de las Iglesias Evangélicas y Protestantes (Reformation Day), Thứ Bảy, 31 tháng 10, 2026còn 13 ngày

Toàn quốc

Ngày lễ quốc gia

Ngày lễ quốc gia tại Chile năm 2026: ngày, thứ, tên và số ngày còn lại
NgàyNgày lễKhi nào
1 thg 1Thứ 5Año NuevoNew Year's Day290 ngày trước
3 thg 4Thứ 6Viernes SantoGood Friday198 ngày trước
4 thg 4Thứ 7Cuối tuầnSábado SantoHoly Saturday197 ngày trước
1 thg 5Thứ 6Día Nacional del TrabajoLabor Day170 ngày trước
21 thg 5Thứ 5Día de las Glorias NavalesNavy Day150 ngày trước
21 thg 6CNCuối tuầnDía Nacional de los Pueblos IndígenasNational Indigenous Peoples Day119 ngày trước
29 thg 6Thứ 2San Pedro y San PabloSaint Peter and Saint Paul's Day111 ngày trước
16 thg 7Thứ 5Virgen del CarmenOur Lady of Mount Carmel94 ngày trước
15 thg 8Thứ 7Cuối tuầnAsunción de la VirgenAssumption Day64 ngày trước
18 thg 9Thứ 6Día de la IndependenciaIndependence Day30 ngày trước
19 thg 9Thứ 7Cuối tuầnDía de las Glorias del EjércitoArmy Day29 ngày trước
12 thg 10Thứ 2Día del Encuentro de dos MundosMeeting of Two Worlds' Day6 ngày trước
31 thg 10Thứ 7Cuối tuầnDía Nacional de las Iglesias Evangélicas y ProtestantesReformation Daycòn 13 ngày
1 thg 11CNCuối tuầnDía de Todos los SantosAll Saints' Daycòn 14 ngày
8 thg 12Thứ 3La Inmaculada ConcepciónImmaculate Conceptioncòn 51 ngày
25 thg 12Thứ 6NavidadChristmas Daycòn 68 ngày

Tổng quan

Chile năm 2026

01Ngày lễ

16 ngày

10 ngày vào ngày làm việc, 6 ngày vào cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật).

02Kỳ nghỉ cuối tuần dài

6 kỳ nghỉ dài

03Khu vực

2 ngày lễ

Chỉ áp dụng ở một số khu vực.

04Ngày lễ tiếp theo

Día Nacional de las Iglesias Evangélicas y Protestantes (Reformation Day)

Thứ Bảy, 31 tháng 10, 2026 · còn 13 ngày

Nghỉ liên tiếp

Kỳ nghỉ cuối tuần dài

Ba ngày nghỉ liên tiếp trở lên: cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) liền kề một ngày lễ toàn quốc rơi vào ngày làm việc.

  • Thứ 6, 3 thg 4 – CN, 5 thg 4

    3 ngày nghỉGood Friday · Holy Saturday

  • Thứ 6, 1 thg 5 – CN, 3 thg 5

    3 ngày nghỉLabor Day

  • Thứ 7, 27 thg 6 – Thứ 2, 29 thg 6

    3 ngày nghỉSaint Peter and Saint Paul's Day

  • Thứ 6, 18 thg 9 – CN, 20 thg 9

    3 ngày nghỉIndependence Day · Army Day

  • Thứ 7, 10 thg 10 – Thứ 2, 12 thg 10

    3 ngày nghỉMeeting of Two Worlds' Day

  • Thứ 6, 25 thg 12 – CN, 27 thg 12

    3 ngày nghỉChristmas Day

2 ngày lễ khu vực

Ngày lễ khu vực

Ngày lễ chỉ áp dụng ở một số khu vực. Tên khu vực giữ nguyên như nguồn liệt kê.

Ngày lễ khu vực tại Chile năm 2026 và các khu vực áp dụng
NgàyNgày lễNơi áp dụngKhi nào
7 thg 6CNCuối tuầnAsalto y Toma del Morro de AricaAssault and Capture of Cape AricaArica y Parinacota133 ngày trước
20 thg 8Thứ 5Nacimiento del Prócer de la Independencia (Chillán y Chillán Viejo)Nativity of Bernardo O'Higgins (Chillán and Chillán Viejo communes)Ñuble59 ngày trước

Các ngày khác: ngày nghỉ ngân hàng, ngày nghỉ tùy chọn và ngày kỷ niệm

Không phải ngày nghỉ chung: ngân hàng đóng cửa, ngày nghỉ của cơ quan nhà nước, ngày lễ tùy chọn hoặc của cộng đồng, nửa ngày và ngày kỷ niệm.

Hiện 1 ngày khác
Ngày nghỉ ngân hàng, ngày nghỉ tùy chọn và ngày kỷ niệm tại Chile năm 2026
NgàyNgày lễLoạiNơi áp dụng
31 thg 12Thứ 5Feriado bancarioBank HolidayNgày nghỉ ngân hàngToàn quốc

Nguồn và giới hạn

Về các ngày này

Các ngày lấy từ dự án mã nguồn mở python-holidays (0.106, giấy phép MIT), vốn theo luật và lịch chính thức của từng quốc gia; Hourora tạo các bảng này từ dự án vào ngày 16 tháng 10, 2026. Tên được hiển thị như nguồn cung cấp, bằng ngôn ngữ địa phương và tiếng Anh, không dịch máy.

Các ngày được đánh dấu “ước tính” theo âm lịch hoặc lịch tôn giáo và có thể xê dịch một ngày khi được công bố. Các ngày nghỉ được quyết định gấp, chẳng hạn ngày nghỉ bù hoặc nghỉ nối, có thể bị thiếu. Hãy kiểm tra với nguồn chính thức trước khi đặt chỗ.

Kỳ nghỉ cuối tuần dài chỉ tính cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) và các ngày lễ toàn quốc. “Khi nào” đếm ngày theo ngày địa phương tại Santiago.

Câu hỏi

Điều nên biết

Chile có bao nhiêu ngày lễ trong năm 2026?

Chile có 16 ngày lễ quốc gia trong năm 2026, 10 ngày rơi vào ngày làm việc. Khi hai ngày lễ trùng một ngày, ngày đó chỉ được tính một lần. Thêm 2 ngày lễ khác chỉ áp dụng ở một số khu vực.

Ngày lễ tiếp theo ở Chile là khi nào?

Día Nacional de las Iglesias Evangélicas y Protestantes (Reformation Day), vào Thứ Bảy, 31 tháng 10, 2026.

Chile có bao nhiêu kỳ nghỉ cuối tuần dài trong năm 2026?

6: Thứ 6, 3 thg 4 – CN, 5 thg 4 (Good Friday, Holy Saturday); Thứ 6, 1 thg 5 – CN, 3 thg 5 (Labor Day); Thứ 7, 27 thg 6 – Thứ 2, 29 thg 6 (Saint Peter and Saint Paul's Day); Thứ 6, 18 thg 9 – CN, 20 thg 9 (Independence Day, Army Day); Thứ 7, 10 thg 10 – Thứ 2, 12 thg 10 (Meeting of Two Worlds' Day); Thứ 6, 25 thg 12 – CN, 27 thg 12 (Christmas Day).

Những ngày lễ nào ở Chile rơi vào cuối tuần trong năm 2026?

Sábado Santo (Holy Saturday), Thứ Bảy, 4 tháng 4, 2026; Día Nacional de los Pueblos Indígenas (National Indigenous Peoples Day), Chủ Nhật, 21 tháng 6, 2026; Asunción de la Virgen (Assumption Day), Thứ Bảy, 15 tháng 8, 2026; Día de las Glorias del Ejército (Army Day), Thứ Bảy, 19 tháng 9, 2026; Día Nacional de las Iglesias Evangélicas y Protestantes (Reformation Day), Thứ Bảy, 31 tháng 10, 2026; Día de Todos los Santos (All Saints' Day), Chủ Nhật, 1 tháng 11, 2026.