Hourora

Phím tắt

/
Tìm thành phố
H
Chuyển 12 / 24 giờ
S
Hiện hoặc ẩn giây
T
Giao diện: ngày, đêm, tự động
P
Tạm dừng hoặc tiếp tục quả địa cầu
?
Danh sách này
VI

Ngày lễ · 2027

Ngày lễ tại Chile năm 2027

Chile có 17 ngày lễ quốc gia trong năm 2027, 10 ngày rơi vào ngày làm việc.

Tiếp theo: Día Nacional de las Iglesias Evangélicas y Protestantes (Reformation Day), Thứ Bảy, 31 tháng 10, 2026còn 12 ngày

Toàn quốc

Ngày lễ quốc gia

Ngày lễ quốc gia tại Chile năm 2027: ngày, thứ, tên và số ngày còn lại
NgàyNgày lễKhi nào
1 thg 1Thứ 6Año NuevoNew Year's Daycòn 74 ngày
26 thg 3Thứ 6Viernes SantoGood Fridaycòn 158 ngày
27 thg 3Thứ 7Cuối tuầnSábado SantoHoly Saturdaycòn 159 ngày
1 thg 5Thứ 7Cuối tuầnDía Nacional del TrabajoLabor Daycòn 194 ngày
21 thg 5Thứ 6Día de las Glorias NavalesNavy Daycòn 214 ngày
21 thg 6Thứ 2Día Nacional de los Pueblos IndígenasNational Indigenous Peoples Daycòn 245 ngày
28 thg 6Thứ 2San Pedro y San PabloSaint Peter and Saint Paul's Daycòn 252 ngày
16 thg 7Thứ 6Virgen del CarmenOur Lady of Mount Carmelcòn 270 ngày
15 thg 8CNCuối tuầnAsunción de la VirgenAssumption Daycòn 300 ngày
17 thg 9Thứ 6Fiestas PatriasNational Holidaycòn 333 ngày
18 thg 9Thứ 7Cuối tuầnDía de la IndependenciaIndependence Daycòn 334 ngày
19 thg 9CNCuối tuầnDía de las Glorias del EjércitoArmy Daycòn 335 ngày
11 thg 10Thứ 2Día del Encuentro de dos MundosMeeting of Two Worlds' Daycòn 357 ngày
31 thg 10CNCuối tuầnDía Nacional de las Iglesias Evangélicas y ProtestantesReformation Daycòn 377 ngày
1 thg 11Thứ 2Día de Todos los SantosAll Saints' Daycòn 378 ngày
8 thg 12Thứ 4La Inmaculada ConcepciónImmaculate Conceptioncòn 415 ngày
25 thg 12Thứ 7Cuối tuầnNavidadChristmas Daycòn 432 ngày

Tổng quan

Chile năm 2027

01Ngày lễ

17 ngày

10 ngày vào ngày làm việc, 7 ngày vào cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật).

02Kỳ nghỉ cuối tuần dài

9 kỳ nghỉ dài

03Khu vực

2 ngày lễ

Chỉ áp dụng ở một số khu vực.

04Ngày lễ tiếp theo

Día Nacional de las Iglesias Evangélicas y Protestantes (Reformation Day)

Thứ Bảy, 31 tháng 10, 2026 · còn 12 ngày

Nghỉ liên tiếp

Kỳ nghỉ cuối tuần dài

Ba ngày nghỉ liên tiếp trở lên: cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) liền kề một ngày lễ toàn quốc rơi vào ngày làm việc.

  • Thứ 6, 1 thg 1 – CN, 3 thg 1

    3 ngày nghỉNew Year's Day

  • Thứ 6, 26 thg 3 – CN, 28 thg 3

    3 ngày nghỉGood Friday · Holy Saturday

  • Thứ 6, 21 thg 5 – CN, 23 thg 5

    3 ngày nghỉNavy Day

  • Thứ 7, 19 thg 6 – Thứ 2, 21 thg 6

    3 ngày nghỉNational Indigenous Peoples Day

  • Thứ 7, 26 thg 6 – Thứ 2, 28 thg 6

    3 ngày nghỉSaint Peter and Saint Paul's Day

  • Thứ 6, 16 thg 7 – CN, 18 thg 7

    3 ngày nghỉOur Lady of Mount Carmel

  • Thứ 6, 17 thg 9 – CN, 19 thg 9

    3 ngày nghỉNational Holiday · Independence Day · Army Day

  • Thứ 7, 9 thg 10 – Thứ 2, 11 thg 10

    3 ngày nghỉMeeting of Two Worlds' Day

  • Thứ 7, 30 thg 10 – Thứ 2, 1 thg 11

    3 ngày nghỉReformation Day · All Saints' Day

2 ngày lễ khu vực

Ngày lễ khu vực

Ngày lễ chỉ áp dụng ở một số khu vực. Tên khu vực giữ nguyên như nguồn liệt kê.

Ngày lễ khu vực tại Chile năm 2027 và các khu vực áp dụng
NgàyNgày lễNơi áp dụngKhi nào
7 thg 6Thứ 2Asalto y Toma del Morro de AricaAssault and Capture of Cape AricaArica y Parinacotacòn 231 ngày
20 thg 8Thứ 6Nacimiento del Prócer de la Independencia (Chillán y Chillán Viejo)Nativity of Bernardo O'Higgins (Chillán and Chillán Viejo communes)Ñublecòn 305 ngày

Các ngày khác: ngày nghỉ ngân hàng, ngày nghỉ tùy chọn và ngày kỷ niệm

Không phải ngày nghỉ chung: ngân hàng đóng cửa, ngày nghỉ của cơ quan nhà nước, ngày lễ tùy chọn hoặc của cộng đồng, nửa ngày và ngày kỷ niệm.

Hiện 1 ngày khác
Ngày nghỉ ngân hàng, ngày nghỉ tùy chọn và ngày kỷ niệm tại Chile năm 2027
NgàyNgày lễLoạiNơi áp dụng
31 thg 12Thứ 6Feriado bancarioBank HolidayNgày nghỉ ngân hàngToàn quốc

Nguồn và giới hạn

Về các ngày này

Các ngày lấy từ dự án mã nguồn mở python-holidays (0.106, giấy phép MIT), vốn theo luật và lịch chính thức của từng quốc gia; Hourora tạo các bảng này từ dự án vào ngày 16 tháng 10, 2026. Tên được hiển thị như nguồn cung cấp, bằng ngôn ngữ địa phương và tiếng Anh, không dịch máy.

Các ngày được đánh dấu “ước tính” theo âm lịch hoặc lịch tôn giáo và có thể xê dịch một ngày khi được công bố. Các ngày nghỉ được quyết định gấp, chẳng hạn ngày nghỉ bù hoặc nghỉ nối, có thể bị thiếu. Hãy kiểm tra với nguồn chính thức trước khi đặt chỗ.

Kỳ nghỉ cuối tuần dài chỉ tính cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) và các ngày lễ toàn quốc. “Khi nào” đếm ngày theo ngày địa phương tại Santiago.

Câu hỏi

Điều nên biết

Chile có bao nhiêu ngày lễ trong năm 2027?

Chile có 17 ngày lễ quốc gia trong năm 2027, 10 ngày rơi vào ngày làm việc. Khi hai ngày lễ trùng một ngày, ngày đó chỉ được tính một lần. Thêm 2 ngày lễ khác chỉ áp dụng ở một số khu vực.

Ngày lễ tiếp theo ở Chile là khi nào?

Día Nacional de las Iglesias Evangélicas y Protestantes (Reformation Day), vào Thứ Bảy, 31 tháng 10, 2026.

Chile có bao nhiêu kỳ nghỉ cuối tuần dài trong năm 2027?

9: Thứ 6, 1 thg 1 – CN, 3 thg 1 (New Year's Day); Thứ 6, 26 thg 3 – CN, 28 thg 3 (Good Friday, Holy Saturday); Thứ 6, 21 thg 5 – CN, 23 thg 5 (Navy Day); Thứ 7, 19 thg 6 – Thứ 2, 21 thg 6 (National Indigenous Peoples Day); Thứ 7, 26 thg 6 – Thứ 2, 28 thg 6 (Saint Peter and Saint Paul's Day); Thứ 6, 16 thg 7 – CN, 18 thg 7 (Our Lady of Mount Carmel); Thứ 6, 17 thg 9 – CN, 19 thg 9 (National Holiday, Independence Day, Army Day); Thứ 7, 9 thg 10 – Thứ 2, 11 thg 10 (Meeting of Two Worlds' Day); Thứ 7, 30 thg 10 – Thứ 2, 1 thg 11 (Reformation Day, All Saints' Day).

Những ngày lễ nào ở Chile rơi vào cuối tuần trong năm 2027?

Sábado Santo (Holy Saturday), Thứ Bảy, 27 tháng 3, 2027; Día Nacional del Trabajo (Labor Day), Thứ Bảy, 1 tháng 5, 2027; Asunción de la Virgen (Assumption Day), Chủ Nhật, 15 tháng 8, 2027; Día de la Independencia (Independence Day), Thứ Bảy, 18 tháng 9, 2027; Día de las Glorias del Ejército (Army Day), Chủ Nhật, 19 tháng 9, 2027; Día Nacional de las Iglesias Evangélicas y Protestantes (Reformation Day), Chủ Nhật, 31 tháng 10, 2027; Navidad (Christmas Day), Thứ Bảy, 25 tháng 12, 2027.