Hourora

Phím tắt

/
Tìm thành phố
H
Chuyển 12 / 24 giờ
S
Hiện hoặc ẩn giây
T
Giao diện: ngày, đêm, tự động
P
Tạm dừng hoặc tiếp tục quả địa cầu
?
Danh sách này
VI

Ngày lễ · 2025

Ngày lễ tại Cuba năm 2025

Cuba có 10 ngày lễ quốc gia trong năm 2025, 8 ngày rơi vào ngày làm việc.

Tiếp theo: Día de Navidad (Christmas Day), Thứ Sáu, 25 tháng 12, 2026còn 67 ngày

Toàn quốc

Ngày lễ quốc gia

Ngày lễ quốc gia tại Cuba năm 2025: ngày, thứ, tên và số ngày còn lại
NgàyNgày lễKhi nào
1 thg 1Thứ 4Triunfo de la RevoluciónLiberation Day656 ngày trước
2 thg 1Thứ 5Día de la VictoriaVictory Day655 ngày trước
18 thg 4Thứ 6Viernes SantoGood Friday549 ngày trước
1 thg 5Thứ 5Día Internacional de los TrabajadoresInternational Workers' Day536 ngày trước
25 thg 7Thứ 6Conmemoración del asalto a MoncadaCommemoration of the Assault of the Moncada garrison451 ngày trước
26 thg 7Thứ 7Cuối tuầnDía de la Rebeldía NacionalDay of the National Rebellion450 ngày trước
27 thg 7CNCuối tuầnConmemoración del asalto a MoncadaCommemoration of the Assault of the Moncada garrison449 ngày trước
10 thg 10Thứ 6Inicio de las Guerras de IndependenciaIndependence Day374 ngày trước
25 thg 12Thứ 5Día de NavidadChristmas Day298 ngày trước
31 thg 12Thứ 4Fiesta de Fin de AñoNew Year's Eve292 ngày trước

Tổng quan

Cuba năm 2025

01Ngày lễ

10 ngày

8 ngày vào ngày làm việc, 2 ngày vào cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật).

02Kỳ nghỉ cuối tuần dài

4 kỳ nghỉ dài

03Khu vực

Không có

04Ngày lễ tiếp theo

Día de Navidad (Christmas Day)

Thứ Sáu, 25 tháng 12, 2026 · còn 67 ngày

Nghỉ liên tiếp

Kỳ nghỉ cuối tuần dài

Ba ngày nghỉ liên tiếp trở lên: cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) liền kề một ngày lễ toàn quốc rơi vào ngày làm việc.

  • Thứ 6, 18 thg 4 – CN, 20 thg 4

    3 ngày nghỉGood Friday

  • Thứ 6, 25 thg 7 – CN, 27 thg 7

    3 ngày nghỉCommemoration of the Assault of the Moncada garrison · Day of the National Rebellion

  • Thứ 6, 10 thg 10 – CN, 12 thg 10

    3 ngày nghỉIndependence Day

  • Thứ 4, 31 thg 12 – CN, 4 thg 1

    5 ngày nghỉNew Year's Eve · Liberation Day · Victory Day

Nguồn và giới hạn

Về các ngày này

Các ngày lấy từ dự án mã nguồn mở python-holidays (0.106, giấy phép MIT), vốn theo luật và lịch chính thức của từng quốc gia; Hourora tạo các bảng này từ dự án vào ngày 16 tháng 10, 2026. Tên được hiển thị như nguồn cung cấp, bằng ngôn ngữ địa phương và tiếng Anh, không dịch máy.

Các ngày được đánh dấu “ước tính” theo âm lịch hoặc lịch tôn giáo và có thể xê dịch một ngày khi được công bố. Các ngày nghỉ được quyết định gấp, chẳng hạn ngày nghỉ bù hoặc nghỉ nối, có thể bị thiếu. Hãy kiểm tra với nguồn chính thức trước khi đặt chỗ.

Kỳ nghỉ cuối tuần dài chỉ tính cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) và các ngày lễ toàn quốc. “Khi nào” đếm ngày theo ngày địa phương tại La Habana.

Câu hỏi

Điều nên biết

Cuba có bao nhiêu ngày lễ trong năm 2025?

Cuba có 10 ngày lễ quốc gia trong năm 2025, 8 ngày rơi vào ngày làm việc. Khi hai ngày lễ trùng một ngày, ngày đó chỉ được tính một lần.

Ngày lễ tiếp theo ở Cuba là khi nào?

Día de Navidad (Christmas Day), vào Thứ Sáu, 25 tháng 12, 2026.

Cuba có bao nhiêu kỳ nghỉ cuối tuần dài trong năm 2025?

4: Thứ 6, 18 thg 4 – CN, 20 thg 4 (Good Friday); Thứ 6, 25 thg 7 – CN, 27 thg 7 (Commemoration of the Assault of the Moncada garrison, Day of the National Rebellion); Thứ 6, 10 thg 10 – CN, 12 thg 10 (Independence Day); Thứ 4, 31 thg 12 – CN, 4 thg 1 (New Year's Eve, Liberation Day, Victory Day).

Những ngày lễ nào ở Cuba rơi vào cuối tuần trong năm 2025?

Día de la Rebeldía Nacional (Day of the National Rebellion), Thứ Bảy, 26 tháng 7, 2025; Conmemoración del asalto a Moncada (Commemoration of the Assault of the Moncada garrison), Chủ Nhật, 27 tháng 7, 2025.