Hourora

Phím tắt

/
Tìm thành phố
H
Chuyển 12 / 24 giờ
S
Hiện hoặc ẩn giây
T
Giao diện: ngày, đêm, tự động
P
Tạm dừng hoặc tiếp tục quả địa cầu
?
Danh sách này
VI

Ngày lễ · 2028

Ngày lễ tại Cuba năm 2028

Cuba có 10 ngày lễ quốc gia trong năm 2028, 7 ngày rơi vào ngày làm việc.

Tiếp theo: Día de Navidad (Christmas Day), Thứ Sáu, 25 tháng 12, 2026còn 67 ngày

Toàn quốc

Ngày lễ quốc gia

Ngày lễ quốc gia tại Cuba năm 2028: ngày, thứ, tên và số ngày còn lại
NgàyNgày lễKhi nào
1 thg 1Thứ 7Cuối tuầnTriunfo de la RevoluciónLiberation Daycòn 439 ngày
2 thg 1CNCuối tuầnDía de la VictoriaVictory Daycòn 440 ngày
14 thg 4Thứ 6Viernes SantoGood Fridaycòn 543 ngày
1 thg 5Thứ 2Día Internacional de los TrabajadoresInternational Workers' Daycòn 560 ngày
25 thg 7Thứ 3Conmemoración del asalto a MoncadaCommemoration of the Assault of the Moncada garrisoncòn 645 ngày
26 thg 7Thứ 4Día de la Rebeldía NacionalDay of the National Rebellioncòn 646 ngày
27 thg 7Thứ 5Conmemoración del asalto a MoncadaCommemoration of the Assault of the Moncada garrisoncòn 647 ngày
10 thg 10Thứ 3Inicio de las Guerras de IndependenciaIndependence Daycòn 722 ngày
25 thg 12Thứ 2Día de NavidadChristmas Daycòn 798 ngày
31 thg 12CNCuối tuầnFiesta de Fin de AñoNew Year's Evecòn 804 ngày

Tổng quan

Cuba năm 2028

01Ngày lễ

10 ngày

7 ngày vào ngày làm việc, 3 ngày vào cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật).

02Kỳ nghỉ cuối tuần dài

4 kỳ nghỉ dài

03Khu vực

Không có

04Ngày lễ tiếp theo

Día de Navidad (Christmas Day)

Thứ Sáu, 25 tháng 12, 2026 · còn 67 ngày

Nghỉ liên tiếp

Kỳ nghỉ cuối tuần dài

Ba ngày nghỉ liên tiếp trở lên: cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) liền kề một ngày lễ toàn quốc rơi vào ngày làm việc.

  • Thứ 6, 14 thg 4 – CN, 16 thg 4

    3 ngày nghỉGood Friday

  • Thứ 7, 29 thg 4 – Thứ 2, 1 thg 5

    3 ngày nghỉInternational Workers' Day

  • Thứ 3, 25 thg 7 – Thứ 5, 27 thg 7

    3 ngày nghỉCommemoration of the Assault of the Moncada garrison · Day of the National Rebellion

  • Thứ 7, 23 thg 12 – Thứ 2, 25 thg 12

    3 ngày nghỉChristmas Day

Nguồn và giới hạn

Về các ngày này

Các ngày lấy từ dự án mã nguồn mở python-holidays (0.106, giấy phép MIT), vốn theo luật và lịch chính thức của từng quốc gia; Hourora tạo các bảng này từ dự án vào ngày 16 tháng 10, 2026. Tên được hiển thị như nguồn cung cấp, bằng ngôn ngữ địa phương và tiếng Anh, không dịch máy.

Các ngày được đánh dấu “ước tính” theo âm lịch hoặc lịch tôn giáo và có thể xê dịch một ngày khi được công bố. Các ngày nghỉ được quyết định gấp, chẳng hạn ngày nghỉ bù hoặc nghỉ nối, có thể bị thiếu. Hãy kiểm tra với nguồn chính thức trước khi đặt chỗ.

Kỳ nghỉ cuối tuần dài chỉ tính cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) và các ngày lễ toàn quốc. “Khi nào” đếm ngày theo ngày địa phương tại La Habana.

Câu hỏi

Điều nên biết

Cuba có bao nhiêu ngày lễ trong năm 2028?

Cuba có 10 ngày lễ quốc gia trong năm 2028, 7 ngày rơi vào ngày làm việc. Khi hai ngày lễ trùng một ngày, ngày đó chỉ được tính một lần.

Ngày lễ tiếp theo ở Cuba là khi nào?

Día de Navidad (Christmas Day), vào Thứ Sáu, 25 tháng 12, 2026.

Cuba có bao nhiêu kỳ nghỉ cuối tuần dài trong năm 2028?

4: Thứ 6, 14 thg 4 – CN, 16 thg 4 (Good Friday); Thứ 7, 29 thg 4 – Thứ 2, 1 thg 5 (International Workers' Day); Thứ 3, 25 thg 7 – Thứ 5, 27 thg 7 (Commemoration of the Assault of the Moncada garrison, Day of the National Rebellion); Thứ 7, 23 thg 12 – Thứ 2, 25 thg 12 (Christmas Day).

Những ngày lễ nào ở Cuba rơi vào cuối tuần trong năm 2028?

Triunfo de la Revolución (Liberation Day), Thứ Bảy, 1 tháng 1, 2028; Día de la Victoria (Victory Day), Chủ Nhật, 2 tháng 1, 2028; Fiesta de Fin de Año (New Year's Eve), Chủ Nhật, 31 tháng 12, 2028.