Hourora

Phím tắt

/
Tìm thành phố
H
Chuyển 12 / 24 giờ
S
Hiện hoặc ẩn giây
T
Giao diện: ngày, đêm, tự động
P
Tạm dừng hoặc tiếp tục quả địa cầu
?
Danh sách này
VI

Ngày lễ · 2025

Ngày lễ tại Ma-rốc năm 2025

Ma-rốc có 17 ngày lễ quốc gia trong năm 2025, 14 ngày rơi vào ngày làm việc.

Tiếp theo: ذكرى المسيرة الخضراء (Green March), Thứ Sáu, 6 tháng 11, 2026còn 17 ngày

Toàn quốc

Ngày lễ quốc gia

Ngày lễ quốc gia tại Ma-rốc năm 2025: ngày, thứ, tên và số ngày còn lại
NgàyNgày lễKhi nào
1 thg 1Thứ 4رأس السنة الميلاديةNew Year's Day657 ngày trước
11 thg 1Thứ 7Cuối tuầnذكرى تقديم وثيقة الاستقلالProclamation of Independence Day647 ngày trước
13 thg 1Thứ 2رأس السنة الأمازيغيةAmazigh New Year645 ngày trước
30 thg 3CNCuối tuầnعيد الفطر (تقديري)Eid al-Fitr (estimated)569 ngày trước
31 thg 3Thứ 2عيد الفطر (تقديري)Eid al-Fitr (estimated)568 ngày trước
1 thg 5Thứ 5عيد العمالLabor Day537 ngày trước
6 thg 6Thứ 6عيد الأضحى (تقديري)Eid al-Adha (estimated)501 ngày trước
7 thg 6Thứ 7Cuối tuầnعيد الأضحى (تقديري)Eid al-Adha (estimated)500 ngày trước
26 thg 6Thứ 5رأس السنة الهجرية (تقديري)Islamic New Year (estimated)481 ngày trước
30 thg 7Thứ 4عيد العرشThrone Day447 ngày trước
14 thg 8Thứ 5ذكرى استرجاع إقليم وادي الذهبOued Ed-Dahab Day432 ngày trước
20 thg 8Thứ 4ذكرى ثورة الملك و الشعبRevolution Day426 ngày trước
21 thg 8Thứ 5عيد الشبابYouth Day425 ngày trước
4 thg 9Thứ 5عيد المولد النبوي (تقديري)Prophet's Birthday (estimated)411 ngày trước
5 thg 9Thứ 6عيد المولد النبوي (تقديري)Prophet's Birthday (estimated)410 ngày trước
6 thg 11Thứ 5ذكرى المسيرة الخضراءGreen March348 ngày trước
18 thg 11Thứ 3عيد الاستقلالIndependence Day336 ngày trước

Tổng quan

Ma-rốc năm 2025

01Ngày lễ

17 ngày

14 ngày vào ngày làm việc, 3 ngày vào cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật).

02Kỳ nghỉ cuối tuần dài

4 kỳ nghỉ dài

03Khu vực

Không có

04Ngày lễ tiếp theo

ذكرى المسيرة الخضراء (Green March)

Thứ Sáu, 6 tháng 11, 2026 · còn 17 ngày

Nghỉ liên tiếp

Kỳ nghỉ cuối tuần dài

Ba ngày nghỉ liên tiếp trở lên: cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) liền kề một ngày lễ toàn quốc rơi vào ngày làm việc.

  • Thứ 7, 11 thg 1 – Thứ 2, 13 thg 1

    3 ngày nghỉProclamation of Independence Day · Amazigh New Year

  • Thứ 7, 29 thg 3 – Thứ 2, 31 thg 3

    3 ngày nghỉEid al-Fitr (estimated)

  • Thứ 6, 6 thg 6 – CN, 8 thg 6

    3 ngày nghỉEid al-Adha (estimated)

  • Thứ 5, 4 thg 9 – CN, 7 thg 9

    4 ngày nghỉProphet's Birthday (estimated)

Nguồn và giới hạn

Về các ngày này

Các ngày lấy từ dự án mã nguồn mở python-holidays (0.106, giấy phép MIT), vốn theo luật và lịch chính thức của từng quốc gia; Hourora tạo các bảng này từ dự án vào ngày 16 tháng 10, 2026. Tên được hiển thị như nguồn cung cấp, bằng ngôn ngữ địa phương và tiếng Anh, không dịch máy.

Các ngày được đánh dấu “ước tính” theo âm lịch hoặc lịch tôn giáo và có thể xê dịch một ngày khi được công bố. Các ngày nghỉ được quyết định gấp, chẳng hạn ngày nghỉ bù hoặc nghỉ nối, có thể bị thiếu. Hãy kiểm tra với nguồn chính thức trước khi đặt chỗ.

Kỳ nghỉ cuối tuần dài chỉ tính cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) và các ngày lễ toàn quốc. “Khi nào” đếm ngày theo ngày địa phương tại Rabat.

Câu hỏi

Điều nên biết

Ma-rốc có bao nhiêu ngày lễ trong năm 2025?

Ma-rốc có 17 ngày lễ quốc gia trong năm 2025, 14 ngày rơi vào ngày làm việc. Khi hai ngày lễ trùng một ngày, ngày đó chỉ được tính một lần.

Ngày lễ tiếp theo ở Ma-rốc là khi nào?

ذكرى المسيرة الخضراء (Green March), vào Thứ Sáu, 6 tháng 11, 2026.

Ma-rốc có bao nhiêu kỳ nghỉ cuối tuần dài trong năm 2025?

4: Thứ 7, 11 thg 1 – Thứ 2, 13 thg 1 (Proclamation of Independence Day, Amazigh New Year); Thứ 7, 29 thg 3 – Thứ 2, 31 thg 3 (Eid al-Fitr (estimated)); Thứ 6, 6 thg 6 – CN, 8 thg 6 (Eid al-Adha (estimated)); Thứ 5, 4 thg 9 – CN, 7 thg 9 (Prophet's Birthday (estimated)).

Những ngày lễ nào ở Ma-rốc rơi vào cuối tuần trong năm 2025?

ذكرى تقديم وثيقة الاستقلال (Proclamation of Independence Day), Thứ Bảy, 11 tháng 1, 2025; عيد الفطر (تقديري) (Eid al-Fitr (estimated)), Chủ Nhật, 30 tháng 3, 2025; عيد الأضحى (تقديري) (Eid al-Adha (estimated)), Thứ Bảy, 7 tháng 6, 2025.