Hourora

Phím tắt

/
Tìm thành phố
H
Chuyển 12 / 24 giờ
S
Hiện hoặc ẩn giây
T
Giao diện: ngày, đêm, tự động
P
Tạm dừng hoặc tiếp tục quả địa cầu
?
Danh sách này
VI

Ngày lễ · 2028

Ngày lễ tại Ma-rốc năm 2028

Ma-rốc có 17 ngày lễ quốc gia trong năm 2028, 10 ngày rơi vào ngày làm việc.

Tiếp theo: ذكرى المسيرة الخضراء (Green March), Thứ Sáu, 6 tháng 11, 2026còn 17 ngày

Toàn quốc

Ngày lễ quốc gia

Ngày lễ quốc gia tại Ma-rốc năm 2028: ngày, thứ, tên và số ngày còn lại
NgàyNgày lễKhi nào
1 thg 1Thứ 7Cuối tuầnرأس السنة الميلاديةNew Year's Daycòn 438 ngày
11 thg 1Thứ 3ذكرى تقديم وثيقة الاستقلالProclamation of Independence Daycòn 448 ngày
13 thg 1Thứ 5رأس السنة الأمازيغيةAmazigh New Yearcòn 450 ngày
26 thg 2Thứ 7Cuối tuầnعيد الفطر (تقديري)Eid al-Fitr (estimated)còn 494 ngày
27 thg 2CNCuối tuầnعيد الفطر (تقديري)Eid al-Fitr (estimated)còn 495 ngày
1 thg 5Thứ 2عيد العمالLabor Daycòn 559 ngày
5 thg 5Thứ 6عيد الأضحى (تقديري)Eid al-Adha (estimated)còn 563 ngày
6 thg 5Thứ 7Cuối tuầnعيد الأضحى (تقديري)Eid al-Adha (estimated)còn 564 ngày
25 thg 5Thứ 5رأس السنة الهجرية (تقديري)Islamic New Year (estimated)còn 583 ngày
30 thg 7CNCuối tuầnعيد العرشThrone Daycòn 649 ngày
3 thg 8Thứ 5عيد المولد النبوي (تقديري)Prophet's Birthday (estimated)còn 653 ngày
4 thg 8Thứ 6عيد المولد النبوي (تقديري)Prophet's Birthday (estimated)còn 654 ngày
14 thg 8Thứ 2ذكرى استرجاع إقليم وادي الذهبOued Ed-Dahab Daycòn 664 ngày
20 thg 8CNCuối tuầnذكرى ثورة الملك و الشعبRevolution Daycòn 670 ngày
21 thg 8Thứ 2عيد الشبابYouth Daycòn 671 ngày
6 thg 11Thứ 2ذكرى المسيرة الخضراءGreen Marchcòn 748 ngày
18 thg 11Thứ 7Cuối tuầnعيد الاستقلالIndependence Daycòn 760 ngày

Tổng quan

Ma-rốc năm 2028

01Ngày lễ

17 ngày

10 ngày vào ngày làm việc, 7 ngày vào cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật).

02Kỳ nghỉ cuối tuần dài

6 kỳ nghỉ dài

03Khu vực

Không có

04Ngày lễ tiếp theo

ذكرى المسيرة الخضراء (Green March)

Thứ Sáu, 6 tháng 11, 2026 · còn 17 ngày

Nghỉ liên tiếp

Kỳ nghỉ cuối tuần dài

Ba ngày nghỉ liên tiếp trở lên: cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) liền kề một ngày lễ toàn quốc rơi vào ngày làm việc.

  • Thứ 7, 29 thg 4 – Thứ 2, 1 thg 5

    3 ngày nghỉLabor Day

  • Thứ 6, 5 thg 5 – CN, 7 thg 5

    3 ngày nghỉEid al-Adha (estimated)

  • Thứ 5, 3 thg 8 – CN, 6 thg 8

    4 ngày nghỉProphet's Birthday (estimated)

  • Thứ 7, 12 thg 8 – Thứ 2, 14 thg 8

    3 ngày nghỉOued Ed-Dahab Day

  • Thứ 7, 19 thg 8 – Thứ 2, 21 thg 8

    3 ngày nghỉRevolution Day · Youth Day

  • Thứ 7, 4 thg 11 – Thứ 2, 6 thg 11

    3 ngày nghỉGreen March

Nguồn và giới hạn

Về các ngày này

Các ngày lấy từ dự án mã nguồn mở python-holidays (0.106, giấy phép MIT), vốn theo luật và lịch chính thức của từng quốc gia; Hourora tạo các bảng này từ dự án vào ngày 16 tháng 10, 2026. Tên được hiển thị như nguồn cung cấp, bằng ngôn ngữ địa phương và tiếng Anh, không dịch máy.

Các ngày được đánh dấu “ước tính” theo âm lịch hoặc lịch tôn giáo và có thể xê dịch một ngày khi được công bố. Các ngày nghỉ được quyết định gấp, chẳng hạn ngày nghỉ bù hoặc nghỉ nối, có thể bị thiếu. Hãy kiểm tra với nguồn chính thức trước khi đặt chỗ.

Kỳ nghỉ cuối tuần dài chỉ tính cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) và các ngày lễ toàn quốc. “Khi nào” đếm ngày theo ngày địa phương tại Rabat.

Câu hỏi

Điều nên biết

Ma-rốc có bao nhiêu ngày lễ trong năm 2028?

Ma-rốc có 17 ngày lễ quốc gia trong năm 2028, 10 ngày rơi vào ngày làm việc. Khi hai ngày lễ trùng một ngày, ngày đó chỉ được tính một lần.

Ngày lễ tiếp theo ở Ma-rốc là khi nào?

ذكرى المسيرة الخضراء (Green March), vào Thứ Sáu, 6 tháng 11, 2026.

Ma-rốc có bao nhiêu kỳ nghỉ cuối tuần dài trong năm 2028?

6: Thứ 7, 29 thg 4 – Thứ 2, 1 thg 5 (Labor Day); Thứ 6, 5 thg 5 – CN, 7 thg 5 (Eid al-Adha (estimated)); Thứ 5, 3 thg 8 – CN, 6 thg 8 (Prophet's Birthday (estimated)); Thứ 7, 12 thg 8 – Thứ 2, 14 thg 8 (Oued Ed-Dahab Day); Thứ 7, 19 thg 8 – Thứ 2, 21 thg 8 (Revolution Day, Youth Day); Thứ 7, 4 thg 11 – Thứ 2, 6 thg 11 (Green March).

Những ngày lễ nào ở Ma-rốc rơi vào cuối tuần trong năm 2028?

رأس السنة الميلادية (New Year's Day), Thứ Bảy, 1 tháng 1, 2028; عيد الفطر (تقديري) (Eid al-Fitr (estimated)), Thứ Bảy, 26 tháng 2, 2028; عيد الفطر (تقديري) (Eid al-Fitr (estimated)), Chủ Nhật, 27 tháng 2, 2028; عيد الأضحى (تقديري) (Eid al-Adha (estimated)), Thứ Bảy, 6 tháng 5, 2028; عيد العرش (Throne Day), Chủ Nhật, 30 tháng 7, 2028; ذكرى ثورة الملك و الشعب (Revolution Day), Chủ Nhật, 20 tháng 8, 2028; عيد الاستقلال (Independence Day), Thứ Bảy, 18 tháng 11, 2028.