Hourora

Phím tắt

/
Tìm thành phố
H
Chuyển 12 / 24 giờ
S
Hiện hoặc ẩn giây
T
Giao diện: ngày, đêm, tự động
P
Tạm dừng hoặc tiếp tục quả địa cầu
?
Danh sách này
VI

Ngày lễ · 2025

Ngày lễ tại Palau năm 2025

Palau có 13 ngày lễ quốc gia trong năm 2025, 11 ngày rơi vào ngày làm việc.

Tiếp theo: United Nations Day (observed), Thứ Sáu, 23 tháng 10, 2026còn 3 ngày

Toàn quốc

Ngày lễ quốc gia

Ngày lễ quốc gia tại Palau năm 2025: ngày, thứ, tên và số ngày còn lại
NgàyNgày lễKhi nào
1 thg 1Thứ 4New Year's Day657 ngày trước
14 thg 3Thứ 6Youth Day (observed)585 ngày trước
15 thg 3Thứ 7Cuối tuầnYouth Day584 ngày trước
5 thg 5Thứ 2Senior Citizens Day533 ngày trước
1 thg 6CNCuối tuầnPresident's Day506 ngày trước
2 thg 6Thứ 2President's Day (observed)505 ngày trước
9 thg 7Thứ 4Constitution Day468 ngày trước
1 thg 9Thứ 2Labor Day414 ngày trước
1 thg 10Thứ 4Independence Day384 ngày trước
24 thg 10Thứ 6United Nations Day361 ngày trước
27 thg 11Thứ 5Thanksgiving Day327 ngày trước
28 thg 11Thứ 6Family Day326 ngày trước
25 thg 12Thứ 5Christmas Day299 ngày trước

Tổng quan

Palau năm 2025

01Ngày lễ

13 ngày

11 ngày vào ngày làm việc, 2 ngày vào cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật).

02Kỳ nghỉ cuối tuần dài

6 kỳ nghỉ dài

03Khu vực

Không có

04Ngày lễ tiếp theo

United Nations Day (observed)

Thứ Sáu, 23 tháng 10, 2026 · còn 3 ngày

Nghỉ liên tiếp

Kỳ nghỉ cuối tuần dài

Ba ngày nghỉ liên tiếp trở lên: cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) liền kề một ngày lễ toàn quốc rơi vào ngày làm việc.

  • Thứ 6, 14 thg 3 – CN, 16 thg 3

    3 ngày nghỉYouth Day (observed) · Youth Day

  • Thứ 7, 3 thg 5 – Thứ 2, 5 thg 5

    3 ngày nghỉSenior Citizens Day

  • Thứ 7, 31 thg 5 – Thứ 2, 2 thg 6

    3 ngày nghỉPresident's Day · President's Day (observed)

  • Thứ 7, 30 thg 8 – Thứ 2, 1 thg 9

    3 ngày nghỉLabor Day

  • Thứ 6, 24 thg 10 – CN, 26 thg 10

    3 ngày nghỉUnited Nations Day

  • Thứ 5, 27 thg 11 – CN, 30 thg 11

    4 ngày nghỉThanksgiving Day · Family Day

Nguồn và giới hạn

Về các ngày này

Các ngày lấy từ dự án mã nguồn mở python-holidays (0.106, giấy phép MIT), vốn theo luật và lịch chính thức của từng quốc gia; Hourora tạo các bảng này từ dự án vào ngày 16 tháng 10, 2026. Tên được hiển thị như nguồn cung cấp, bằng ngôn ngữ địa phương và tiếng Anh, không dịch máy.

Các ngày được đánh dấu “ước tính” theo âm lịch hoặc lịch tôn giáo và có thể xê dịch một ngày khi được công bố. Các ngày nghỉ được quyết định gấp, chẳng hạn ngày nghỉ bù hoặc nghỉ nối, có thể bị thiếu. Hãy kiểm tra với nguồn chính thức trước khi đặt chỗ.

Kỳ nghỉ cuối tuần dài chỉ tính cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) và các ngày lễ toàn quốc. “Khi nào” đếm ngày theo ngày địa phương tại Melekeok.

Câu hỏi

Điều nên biết

Palau có bao nhiêu ngày lễ trong năm 2025?

Palau có 13 ngày lễ quốc gia trong năm 2025, 11 ngày rơi vào ngày làm việc. Khi hai ngày lễ trùng một ngày, ngày đó chỉ được tính một lần.

Ngày lễ tiếp theo ở Palau là khi nào?

United Nations Day (observed), vào Thứ Sáu, 23 tháng 10, 2026.

Palau có bao nhiêu kỳ nghỉ cuối tuần dài trong năm 2025?

6: Thứ 6, 14 thg 3 – CN, 16 thg 3 (Youth Day (observed), Youth Day); Thứ 7, 3 thg 5 – Thứ 2, 5 thg 5 (Senior Citizens Day); Thứ 7, 31 thg 5 – Thứ 2, 2 thg 6 (President's Day, President's Day (observed)); Thứ 7, 30 thg 8 – Thứ 2, 1 thg 9 (Labor Day); Thứ 6, 24 thg 10 – CN, 26 thg 10 (United Nations Day); Thứ 5, 27 thg 11 – CN, 30 thg 11 (Thanksgiving Day, Family Day).

Những ngày lễ nào ở Palau rơi vào cuối tuần trong năm 2025?

Youth Day, Thứ Bảy, 15 tháng 3, 2025; President's Day, Chủ Nhật, 1 tháng 6, 2025.