Hourora

Phím tắt

/
Tìm thành phố
H
Chuyển 12 / 24 giờ
S
Hiện hoặc ẩn giây
T
Giao diện: ngày, đêm, tự động
P
Tạm dừng hoặc tiếp tục quả địa cầu
?
Danh sách này
VI

Ngày lễ · 2028

Ngày lễ tại Palau năm 2028

Palau có 13 ngày lễ quốc gia trong năm 2028, 10 ngày rơi vào ngày làm việc.

Tiếp theo: United Nations Day (observed), Thứ Sáu, 23 tháng 10, 2026còn 3 ngày

Toàn quốc

Ngày lễ quốc gia

Ngày lễ quốc gia tại Palau năm 2028: ngày, thứ, tên và số ngày còn lại
NgàyNgày lễKhi nào
1 thg 1Thứ 7Cuối tuầnNew Year's Daycòn 438 ngày
15 thg 3Thứ 4Youth Daycòn 512 ngày
5 thg 5Thứ 6Senior Citizens Daycòn 563 ngày
1 thg 6Thứ 5President's Daycòn 590 ngày
9 thg 7CNCuối tuầnConstitution Daycòn 628 ngày
10 thg 7Thứ 2Constitution Day (observed)còn 629 ngày
4 thg 9Thứ 2Labor Daycòn 685 ngày
1 thg 10CNCuối tuầnIndependence Daycòn 712 ngày
2 thg 10Thứ 2Independence Day (observed)còn 713 ngày
24 thg 10Thứ 3United Nations Daycòn 735 ngày
23 thg 11Thứ 5Thanksgiving Daycòn 765 ngày
24 thg 11Thứ 6Family Daycòn 766 ngày
25 thg 12Thứ 2Christmas Daycòn 797 ngày

Tổng quan

Palau năm 2028

01Ngày lễ

13 ngày

10 ngày vào ngày làm việc, 3 ngày vào cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật).

02Kỳ nghỉ cuối tuần dài

6 kỳ nghỉ dài

03Khu vực

Không có

04Ngày lễ tiếp theo

United Nations Day (observed)

Thứ Sáu, 23 tháng 10, 2026 · còn 3 ngày

Nghỉ liên tiếp

Kỳ nghỉ cuối tuần dài

Ba ngày nghỉ liên tiếp trở lên: cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) liền kề một ngày lễ toàn quốc rơi vào ngày làm việc.

  • Thứ 6, 5 thg 5 – CN, 7 thg 5

    3 ngày nghỉSenior Citizens Day

  • Thứ 7, 8 thg 7 – Thứ 2, 10 thg 7

    3 ngày nghỉConstitution Day · Constitution Day (observed)

  • Thứ 7, 2 thg 9 – Thứ 2, 4 thg 9

    3 ngày nghỉLabor Day

  • Thứ 7, 30 thg 9 – Thứ 2, 2 thg 10

    3 ngày nghỉIndependence Day · Independence Day (observed)

  • Thứ 5, 23 thg 11 – CN, 26 thg 11

    4 ngày nghỉThanksgiving Day · Family Day

  • Thứ 7, 23 thg 12 – Thứ 2, 25 thg 12

    3 ngày nghỉChristmas Day

Nguồn và giới hạn

Về các ngày này

Các ngày lấy từ dự án mã nguồn mở python-holidays (0.106, giấy phép MIT), vốn theo luật và lịch chính thức của từng quốc gia; Hourora tạo các bảng này từ dự án vào ngày 16 tháng 10, 2026. Tên được hiển thị như nguồn cung cấp, bằng ngôn ngữ địa phương và tiếng Anh, không dịch máy.

Các ngày được đánh dấu “ước tính” theo âm lịch hoặc lịch tôn giáo và có thể xê dịch một ngày khi được công bố. Các ngày nghỉ được quyết định gấp, chẳng hạn ngày nghỉ bù hoặc nghỉ nối, có thể bị thiếu. Hãy kiểm tra với nguồn chính thức trước khi đặt chỗ.

Kỳ nghỉ cuối tuần dài chỉ tính cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) và các ngày lễ toàn quốc. “Khi nào” đếm ngày theo ngày địa phương tại Melekeok.

Câu hỏi

Điều nên biết

Palau có bao nhiêu ngày lễ trong năm 2028?

Palau có 13 ngày lễ quốc gia trong năm 2028, 10 ngày rơi vào ngày làm việc. Khi hai ngày lễ trùng một ngày, ngày đó chỉ được tính một lần.

Ngày lễ tiếp theo ở Palau là khi nào?

United Nations Day (observed), vào Thứ Sáu, 23 tháng 10, 2026.

Palau có bao nhiêu kỳ nghỉ cuối tuần dài trong năm 2028?

6: Thứ 6, 5 thg 5 – CN, 7 thg 5 (Senior Citizens Day); Thứ 7, 8 thg 7 – Thứ 2, 10 thg 7 (Constitution Day, Constitution Day (observed)); Thứ 7, 2 thg 9 – Thứ 2, 4 thg 9 (Labor Day); Thứ 7, 30 thg 9 – Thứ 2, 2 thg 10 (Independence Day, Independence Day (observed)); Thứ 5, 23 thg 11 – CN, 26 thg 11 (Thanksgiving Day, Family Day); Thứ 7, 23 thg 12 – Thứ 2, 25 thg 12 (Christmas Day).

Những ngày lễ nào ở Palau rơi vào cuối tuần trong năm 2028?

New Year's Day, Thứ Bảy, 1 tháng 1, 2028; Constitution Day, Chủ Nhật, 9 tháng 7, 2028; Independence Day, Chủ Nhật, 1 tháng 10, 2028.