/
- Nhập thành phố, quốc gia hoặc múi giờ như “CET” hay “Tokyo”.
Giờ địa phương hiện tại ở Kibungo, Rwanda
Africa/Maputo
Nhật ký quan sát
Kibungo, dưới góc quan sát
- 01Múi giờ
Giờ Trung Phi
CAT · UTC+2 · IANA
Africa/Maputo- 02Giờ mùa hè
Rwanda không áp dụng giờ mùa hè.
Đồng hồ giữ nguyên CAT (UTC+2) quanh năm. tzdata 2026e không có lịch thay đổi nào.
- 03Mặt trời hôm nay
- Mặt trời mọc05:38Mặt trời lặn17:47Độ dài ban ngày12 giờ 10 phútGiữa trưa mặt trời11:43
Mặt TrăngThượng huyền, sáng 48%
Giờ vàng05:25–06:06 · 17:20–18:01
- 04Giờ làm việc
Tính theo 09:00–17:00 giờ địa phương; cuối tuần ở Rwanda là Thứ Bảy và Chủ Nhật.
- 05Thời điểm tốt nhất để gọi
- 06Các múi giờ ở Rwanda
Rwanda dùng một múi giờ duy nhất: Africa/Maputo.
- 08Tọa độ
2.17° S, 30.53° E · Eastern
Chênh lệch
Kibungo và thế giới
| Thành phố | Giờ địa phương | Chênh lệch so với KibungoChênh lệch |
|---|---|---|
| −1 giờ | ||
| −6 giờ | ||
| −9 giờ | ||
| −7 giờ | ||
| −5 giờ | ||
| Cùng giờ | ||
| +2 giờ | ||
| +3 giờ 30 phút | ||
| +6 giờ | ||
| +6 giờ | ||
| +7 giờ |
Câu hỏi
Câu hỏi về Kibungo
Kibungo thuộc múi giờ nào?
Kibungo dùng Giờ Trung Phi (CAT), UTC+2. Mã múi giờ IANA của thành phố là Africa/Maputo.
Rwanda có áp dụng giờ mùa hè không?
Không. Rwanda không áp dụng giờ mùa hè: đồng hồ giữ nguyên Giờ Trung Phi (UTC+2) quanh năm.
Hôm nay mặt trời mọc và lặn lúc mấy giờ ở Kibungo?
Hôm nay ở Kibungo, mặt trời mọc lúc 05:38 và lặn lúc 17:47, cho 12 giờ 10 phút ánh sáng ban ngày.