Hourora

Phím tắt

/
Tìm thành phố
H
Chuyển 12 / 24 giờ
S
Hiện hoặc ẩn giây
T
Giao diện: ngày, đêm, tự động
P
Tạm dừng hoặc tiếp tục quả địa cầu
?
Danh sách này
VI

Lịch in · A4

Lịch 2028 Đức

9 ngày lễ và số tuần ISO trên lịch làm cho giấy: cả năm trên một trang A4, hoặc mỗi tháng một trang có chỗ ghi chú. Có thể thêm ngày nghỉ học theo 16 lịch học của vùng.

Bố cục
Hiển thị
Tuần bắt đầu từThứ Hai là ngày đầu tuần thường gặp ở Đức.
Tải PDFTải PNG

Trong hộp thoại in, chọn A4, lề “Không” hoặc “Mặc định”, và bật “Hình nền” để các ngày được tô màu hiển thị.

Đức

2028

  • Ngày lễ
  • Cuối tuần
  • 12Tuần ISO

Tháng 1

T2T3T4T5T6T7CN
5212
13456789
210111213141516
317181920212223
424252627282930
531

Tháng 2

T2T3T4T5T6T7CN
5123456
678910111213
714151617181920
821222324252627
92829

Tháng 3

T2T3T4T5T6T7CN
912345
106789101112
1113141516171819
1220212223242526
132728293031

Tháng 4

T2T3T4T5T6T7CN
1312
143456789
1510111213141516
1617181920212223
1724252627282930

Tháng 5

T2T3T4T5T6T7CN
181234567
19891011121314
2015161718192021
2122232425262728
22293031

Tháng 6

T2T3T4T5T6T7CN
221234
23567891011
2412131415161718
2519202122232425
262627282930

Tháng 7

T2T3T4T5T6T7CN
2612
273456789
2810111213141516
2917181920212223
3024252627282930
3131

Tháng 8

T2T3T4T5T6T7CN
31123456
3278910111213
3314151617181920
3421222324252627
3528293031

Tháng 9

T2T3T4T5T6T7CN
35123
3645678910
3711121314151617
3818192021222324
39252627282930

Tháng 10

T2T3T4T5T6T7CN
391
402345678
419101112131415
4216171819202122
4323242526272829
443031

Tháng 11

T2T3T4T5T6T7CN
4412345
456789101112
4613141516171819
4720212223242526
4827282930

Tháng 12

T2T3T4T5T6T7CN
48123
4945678910
5011121314151617
5118192021222324
5225262728293031
Ngày lễ: python-holidays 0.106 · Nghỉ học: NextBreak, CC BY 4.0, từ nguồn chính thức · Tuần: ISO 8601Hourora hourora.app/vi/calendar/2028/germany

Ngày lễ

Ngày lễ ở Đức năm 2028

9 ngày lễ quốc gia, trong đó 8 ngày rơi vào ngày làm việc. Ngày lễ vùng chỉ áp dụng ở các vùng được liệt kê.

Ngày lễ ở Đức năm 2028
NgàyThứNgày lễPhạm vi
1 thg 1Thứ 7NeujahrNew Year's DayToàn quốc
6 thg 1Thứ 5Heilige Drei KönigeEpiphanyAugsburg, Baden-Württemberg, Bayern, Sachsen-Anhalt
8 thg 3Thứ 4FrauentagWomen's DayBerlin, Mecklenburg-Vorpommern
14 thg 4Thứ 6KarfreitagGood FridayToàn quốc
16 thg 4CNOstersonntagEaster SundayBrandenburg
17 thg 4Thứ 2OstermontagEaster MondayToàn quốc
1 thg 5Thứ 2Erster MaiLabor DayToàn quốc
25 thg 5Thứ 5Christi HimmelfahrtAscension DayToàn quốc
4 thg 6CNPfingstsonntagPentecostBrandenburg
5 thg 6Thứ 2PfingstmontagPentecost MondayToàn quốc
15 thg 6Thứ 5FronleichnamCorpus ChristiAugsburg, Baden-Württemberg, Bayern, Hessen +5 nữa
17 thg 6Thứ 775. Jahrestag des Aufstandes vom 17. Juni 195375th anniversary of the East German uprising of 1953Berlin
8 thg 8Thứ 3Augsburger Hohes FriedensfestAugsburg Peace FestivalAugsburg
15 thg 8Thứ 3Mariä HimmelfahrtAssumption DayAugsburg, Bayern, Saarland
20 thg 9Thứ 4WeltkindertagWorld Children's DayThüringen
3 thg 10Thứ 3Tag der Deutschen EinheitGerman Unity DayToàn quốc
31 thg 10Thứ 3ReformationstagReformation DayBrandenburg, Bremen, Hamburg, Mecklenburg-Vorpommern +5 nữa
1 thg 11Thứ 4AllerheiligenAll Saints' DayAugsburg, Baden-Württemberg, Bayern, Nordrhein-Westfalen +2 nữa
22 thg 11Thứ 4Buß- und BettagRepentance and Prayer DaySachsen
25 thg 12Thứ 2Erster WeihnachtstagChristmas DayToàn quốc
26 thg 12Thứ 3Zweiter WeihnachtstagSecond Day of ChristmasToàn quốc

Kỳ nghỉ dài

Kỳ nghỉ cuối tuần dài trong 2028

Nghỉ học

Nghỉ học ở Đức, 2028

Mọi lịch học, cùng các kỳ nghỉ rơi vào năm 2028. Ngày lấy từ NextBreak (nextbreak.app), đối chiếu với nguồn chính thức, CC BY 4.0. Ngày đã công bố bao phủ các năm học 2026/27, 2027/28; kỳ nghỉ ngoài các năm đó chưa hiển thị.

Nghỉ học theo lịch học ở Đức, 2028
Lịch họcNghỉ học năm 2028
Baden-Württemberg
  • Weihnachtsferien 23 thg 12 – 8 thg 1
  • Schulfreier Tag (Gründonnerstag) 13 thg 4
  • Osterferien 18 thg 4 – 22 thg 4
  • Pfingstferien 6 thg 6 – 17 thg 6
  • Sommerferien 27 thg 7 – 9 thg 9
Bayern
  • Weihnachtsferien 24 thg 12 – 7 thg 1
  • Frühjahrsferien 28 thg 2 – 3 thg 3
  • Osterferien 10 thg 4 – 21 thg 4
  • Pfingstferien 6 thg 6 – 16 thg 6
  • Sommerferien 31 thg 7 – 11 thg 9
Berlin
  • Winterferien 31 thg 1 – 5 thg 2
  • Osterferien 10 thg 4 – 22 thg 4
  • Unterrichtsfreier Tag nach Christi Himmelfahrt 26 thg 5
  • Pfingstferien 1 thg 6 – 2 thg 6
  • Sommerferien 1 thg 7 – 12 thg 8
Brandenburg
  • Winterferien 31 thg 1 – 5 thg 2
  • Osterferien 10 thg 4 – 22 thg 4
  • Sommerferien 29 thg 6 – 12 thg 8
Bremen
  • Weihnachtsferien 23 thg 12 – 8 thg 1
  • Winterferien / Halbjahresferien 31 thg 1 – 1 thg 2
  • Osterferien 10 thg 4 – 22 thg 4
  • Ferientag nach Christi Himmelfahrt 26 thg 5
  • Ferientag nach Pfingsten 6 thg 6
  • Sommerferien 20 thg 7 – 30 thg 8
Hamburg
  • Halbjahrespause / Winterferien 28 thg 1
  • Frühjahrsferien 6 thg 3 – 17 thg 3
  • Himmelfahrt/Pfingsten (Ferientage) 22 thg 5 – 26 thg 5
  • Sommerferien 3 thg 7 – 11 thg 8
Hessen
  • Weihnachtsferien 23 thg 12 – 11 thg 1
  • Osterferien 3 thg 4 – 14 thg 4
  • Sommerferien 3 thg 7 – 11 thg 8
Niedersachsen
  • Weihnachtsferien 23 thg 12 – 8 thg 1
  • Winterferien / Halbjahresferien 31 thg 1 – 1 thg 2
  • Osterferien 10 thg 4 – 22 thg 4
  • Ferientag nach Christi Himmelfahrt 26 thg 5
  • Ferientag nach Pfingsten 6 thg 6
  • Sommerferien 20 thg 7 – 30 thg 8
Mecklenburg-Vorpommern
  • Weihnachtsferien 22 thg 12 – 4 thg 1
  • Winterferien 5 thg 2 – 17 thg 2
  • Unterrichtsfreier Tag 18 thg 2
  • Osterferien 12 thg 4 – 21 thg 4
  • Ferientag nach Christi Himmelfahrt 26 thg 5
  • Pfingstferien 2 thg 6 – 6 thg 6
  • Sommerferien 26 thg 6 – 5 thg 8
Nordrhein-Westfalen
  • Weihnachtsferien 24 thg 12 – 8 thg 1
  • Osterferien 10 thg 4 – 22 thg 4
  • Sommerferien 10 thg 7 – 22 thg 8
Rheinland-Pfalz
  • Weihnachtsferien 23 thg 12 – 7 thg 1
  • Osterferien 10 thg 4 – 21 thg 4
  • Sommerferien 3 thg 7 – 11 thg 8
Saarland
  • Winterferien 21 thg 2 – 29 thg 2
  • Osterferien 12 thg 4 – 21 thg 4
  • Sommerferien 3 thg 7 – 11 thg 8
Sachsen
  • Weihnachtsferien 23 thg 12 – 1 thg 1
  • Winterferien 14 thg 2 – 26 thg 2
  • Osterferien 14 thg 4 – 22 thg 4
  • Unterrichtsfreier Tag nach Christi Himmelfahrt 26 thg 5
  • Sommerferien 22 thg 7 – 1 thg 9
Sachsen-Anhalt
  • Winterferien 7 thg 2 – 12 thg 2
  • Osterferien 10 thg 4 – 22 thg 4
  • Pfingstferien 3 thg 6 – 10 thg 6
  • Sommerferien 22 thg 7 – 1 thg 9
Schleswig-Holstein
  • Weihnachtsferien 23 thg 12 – 8 thg 1
  • Osterferien 3 thg 4 – 15 thg 4
  • Ferientag nach Christi Himmelfahrt 26 thg 5
  • Sommerferien 24 thg 6 – 4 thg 8
Thüringen
  • Winterferien 7 thg 2 – 12 thg 2
  • Osterferien 3 thg 4 – 15 thg 4
  • Ferientag nach Christi Himmelfahrt 26 thg 5
  • Sommerferien 22 thg 7 – 1 thg 9

Số tuần

Số tuần trong năm 2028

Năm 2028 có 52 tuần ISO: tuần 1 bắt đầu vào Thứ Hai, 3 tháng 1, 2028 và tuần 52 kết thúc vào Chủ Nhật, 31 tháng 12, 2028.

Ngày 1 tháng 1 năm 2028 thuộc tuần 52 của năm 2027.

Tuần ISO 8601 chạy từ thứ Hai đến Chủ Nhật, và tuần 1 là tuần chứa thứ Năm đầu tiên của năm. Khi lịch bắt đầu tuần vào ngày khác, mỗi hàng hiển thị số tuần ISO của thứ Hai trong hàng đó.

Câu hỏi

Câu hỏi về lịch 2028

Năm 2028 ở Đức có bao nhiêu ngày lễ?

Đức có 9 ngày lễ quốc gia năm 2028; 8 ngày rơi vào ngày làm việc. Các vùng có thêm 12 ngày lễ riêng.

Lễ Phục sinh 2028 vào ngày nào?

Chủ Nhật Phục sinh 2028 rơi vào Chủ Nhật, 16 tháng 4, 2028 (các giáo hội phương Tây).

Năm 2028 có bao nhiêu tuần?

Năm 2028 có 52 tuần ISO: tuần 1 bắt đầu vào Thứ Hai, 3 tháng 1, 2028 và tuần 52 kết thúc vào Chủ Nhật, 31 tháng 12, 2028.

Ở Đức, tuần bắt đầu vào thứ Hai hay Chủ Nhật?

Ở Đức, tuần thường bắt đầu vào Thứ Hai. Lịch mặc định bắt đầu từ ngày đó; bạn có thể đổi sang thứ Hai, thứ Bảy hoặc Chủ Nhật.

Năm 2028 ở Đức, nghỉ học vào lúc nào?

Tùy theo lịch học: Baden-Württemberg: Weihnachtsferien 23 thg 12 – 8 thg 1, Osterferien 18 thg 4 – 22 thg 4, Pfingstferien 6 thg 6 – 17 thg 6; Bayern: Weihnachtsferien 24 thg 12 – 7 thg 1, Frühjahrsferien 28 thg 2 – 3 thg 3, Osterferien 10 thg 4 – 21 thg 4; Berlin: Winterferien 31 thg 1 – 5 thg 2, Osterferien 10 thg 4 – 22 thg 4, Unterrichtsfreier Tag nach Christi Himmelfahrt 26 thg 5; Brandenburg: Winterferien 31 thg 1 – 5 thg 2, Osterferien 10 thg 4 – 22 thg 4, Sommerferien 29 thg 6 – 12 thg 8. Chọn lịch của bạn ở trên để in lên lịch.

Làm sao để in lịch 2028 của Đức?

Chọn bố cục: cả năm trên một trang A4 ngang, hoặc mỗi tháng một trang A4 dọc, rồi bấm In / Lưu thành PDF hoặc tải PDF có sẵn. Tờ in nền trắng với màu nhạt nên in đen trắng vẫn đẹp.