Hourora

Phím tắt

/
Tìm thành phố
H
Chuyển 12 / 24 giờ
S
Hiện hoặc ẩn giây
T
Giao diện: ngày, đêm, tự động
P
Tạm dừng hoặc tiếp tục quả địa cầu
?
Danh sách này
VI

Ngày lễ · 2026

Ngày lễ tại Nepal năm 2026

Nepal có 32 ngày lễ quốc gia trong năm 2026, 23 ngày rơi vào ngày làm việc.

Tiếp theo: फुलपाती (Fulpati), Chủ Nhật, 18 tháng 10, 2026Hôm nay

Toàn quốc

Ngày lễ quốc gia

Ngày lễ quốc gia tại Nepal năm 2026: ngày, thứ, tên và số ngày còn lại
NgàyNgày lễKhi nào
11 thg 1CNCuối tuầnपृथ्वी जयन्तीPrithvi Jayanti280 ngày trước
15 thg 1Thứ 5माघे संक्रान्तिMaghe Sankranti276 ngày trước
19 thg 1Thứ 2सोनम ल्होछारSonam Lhochhar272 ngày trước
29 thg 1Thứ 5शहीद दिवसMartyr's Day262 ngày trước
15 thg 2CNCuối tuầnमहाशिवरात्रिMaha Shivaratri245 ngày trước
18 thg 2Thứ 4ग्याल्पो ल्होसारGyalpo Lhosar242 ngày trước
19 thg 2Thứ 5राष्ट्रिय प्रजातन्त्र दिवसNational Democracy Day241 ngày trước
2 thg 3Thứ 2फागुपूर्णिमाFagu Poornima230 ngày trước
3 thg 3Thứ 3फागुपूर्णिमा (तराई)Fagu Poornima (Terai)229 ngày trước
8 thg 3CNCuối tuầnअन्तर्राष्ट्रिय महिला दिवसInternational Women's Day224 ngày trước
21 thg 3Thứ 7Cuối tuầnईद (ईद उल फित्र) (अनुमानित)Eid al-Fitr (estimated)211 ngày trước
27 thg 3Thứ 6राम नवमीRam Navami205 ngày trước
14 thg 4Thứ 3नेपाली नयाँ वर्षNepali New Year187 ngày trước
1 thg 5Thứ 6अन्तर्राष्ट्रिय श्रम दिवसInternational Labor Day170 ngày trước
1 thg 5Thứ 6बुद्ध जयन्तीBuddha Jayanti170 ngày trước
28 thg 5Thứ 5बकर ईद (ईद उल अजहा) (अनुमानित)Eid al-Adha (estimated)143 ngày trước
29 thg 5Thứ 6गणतन्त्र दिवसRepublic Day142 ngày trước
28 thg 8Thứ 6जनै पूर्णिमाJanai Poornima51 ngày trước
4 thg 9Thứ 6श्रीकृष्ण जन्माष्टमीShree Krishna Janmashtami44 ngày trước
19 thg 9Thứ 7Cuối tuầnसंविधान दिवसConstitution Day29 ngày trước
11 thg 10CNCuối tuầnघटस्थापनाGhatasthapana7 ngày trước
18 thg 10CNCuối tuầnफुलपातीFulpatiHôm nay
19 thg 10Thứ 2महा अष्टमीMaha AshtamiNgày mai
19 thg 10Thứ 2महा नवमीMaha NavamiNgày mai
20 thg 10Thứ 3विजया दशमीBijaya Dashamicòn 2 ngày
21 thg 10Thứ 4एकादशी (दशैं)Ekadashi (Dashain)còn 3 ngày
22 thg 10Thứ 5दुवादशी (दशैं)Duwadashi (Dashain)còn 4 ngày
8 thg 11CNCuối tuầnलक्ष्मीपूजाLaxmi Poojacòn 21 ngày
9 thg 11Thứ 2गाई तिहारGai Tiharcòn 22 ngày
10 thg 11Thứ 3गोवर्धन पूजाGobardhan Poojacòn 23 ngày
10 thg 11Thứ 3म्ह पूजाMha Poojacòn 23 ngày
11 thg 11Thứ 4भाइटीकाBhai Tikacòn 24 ngày
15 thg 11CNCuối tuầnछठ पर्वChhath Parvacòn 28 ngày
25 thg 12Thứ 6क्रिसमसको दिनChristmas Daycòn 68 ngày
30 thg 12Thứ 4तमु ल्हाेसारTamu Lhochharcòn 73 ngày

Tổng quan

Nepal năm 2026

01Ngày lễ

32 ngày

23 ngày vào ngày làm việc, 9 ngày vào cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật).

02Kỳ nghỉ cuối tuần dài

10 kỳ nghỉ dài

03Khu vực

Không có

04Ngày lễ tiếp theo

फुलपाती (Fulpati)

Chủ Nhật, 18 tháng 10, 2026 · Hôm nay

Nghỉ liên tiếp

Kỳ nghỉ cuối tuần dài

Ba ngày nghỉ liên tiếp trở lên: cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) liền kề một ngày lễ toàn quốc rơi vào ngày làm việc.

  • Thứ 7, 17 thg 1 – Thứ 2, 19 thg 1

    3 ngày nghỉSonam Lhochhar

  • Thứ 7, 28 thg 2 – Thứ 3, 3 thg 3

    4 ngày nghỉFagu Poornima · Fagu Poornima (Terai)

  • Thứ 6, 27 thg 3 – CN, 29 thg 3

    3 ngày nghỉRam Navami

  • Thứ 6, 1 thg 5 – CN, 3 thg 5

    3 ngày nghỉInternational Labor Day · Buddha Jayanti

  • Thứ 5, 28 thg 5 – CN, 31 thg 5

    4 ngày nghỉEid al-Adha (estimated) · Republic Day

  • Thứ 6, 28 thg 8 – CN, 30 thg 8

    3 ngày nghỉJanai Poornima

  • Thứ 6, 4 thg 9 – CN, 6 thg 9

    3 ngày nghỉShree Krishna Janmashtami

  • Thứ 7, 17 thg 10 – Thứ 5, 22 thg 10

    6 ngày nghỉFulpati · Maha Ashtami · Maha Navami · Bijaya Dashami · Ekadashi (Dashain) · Duwadashi (Dashain)

  • Thứ 7, 7 thg 11 – Thứ 4, 11 thg 11

    5 ngày nghỉLaxmi Pooja · Gai Tihar · Gobardhan Pooja · Mha Pooja · Bhai Tika

  • Thứ 6, 25 thg 12 – CN, 27 thg 12

    3 ngày nghỉChristmas Day

Nguồn và giới hạn

Về các ngày này

Các ngày lấy từ dự án mã nguồn mở python-holidays (0.106, giấy phép MIT), vốn theo luật và lịch chính thức của từng quốc gia; Hourora tạo các bảng này từ dự án vào ngày 16 tháng 10, 2026. Tên được hiển thị như nguồn cung cấp, bằng ngôn ngữ địa phương và tiếng Anh, không dịch máy.

Các ngày được đánh dấu “ước tính” theo âm lịch hoặc lịch tôn giáo và có thể xê dịch một ngày khi được công bố. Các ngày nghỉ được quyết định gấp, chẳng hạn ngày nghỉ bù hoặc nghỉ nối, có thể bị thiếu. Hãy kiểm tra với nguồn chính thức trước khi đặt chỗ.

Kỳ nghỉ cuối tuần dài chỉ tính cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) và các ngày lễ toàn quốc. “Khi nào” đếm ngày theo ngày địa phương tại Kathmandu.

Câu hỏi

Điều nên biết

Nepal có bao nhiêu ngày lễ trong năm 2026?

Nepal có 32 ngày lễ quốc gia trong năm 2026, 23 ngày rơi vào ngày làm việc. Khi hai ngày lễ trùng một ngày, ngày đó chỉ được tính một lần.

Ngày lễ tiếp theo ở Nepal là khi nào?

फुलपाती (Fulpati), vào Chủ Nhật, 18 tháng 10, 2026.

Nepal có bao nhiêu kỳ nghỉ cuối tuần dài trong năm 2026?

10: Thứ 7, 17 thg 1 – Thứ 2, 19 thg 1 (Sonam Lhochhar); Thứ 7, 28 thg 2 – Thứ 3, 3 thg 3 (Fagu Poornima, Fagu Poornima (Terai)); Thứ 6, 27 thg 3 – CN, 29 thg 3 (Ram Navami); Thứ 6, 1 thg 5 – CN, 3 thg 5 (International Labor Day, Buddha Jayanti); Thứ 5, 28 thg 5 – CN, 31 thg 5 (Eid al-Adha (estimated), Republic Day); Thứ 6, 28 thg 8 – CN, 30 thg 8 (Janai Poornima); Thứ 6, 4 thg 9 – CN, 6 thg 9 (Shree Krishna Janmashtami); Thứ 7, 17 thg 10 – Thứ 5, 22 thg 10 (Fulpati, Maha Ashtami, Maha Navami, Bijaya Dashami, Ekadashi (Dashain), Duwadashi (Dashain)); Thứ 7, 7 thg 11 – Thứ 4, 11 thg 11 (Laxmi Pooja, Gai Tihar, Gobardhan Pooja, Mha Pooja, Bhai Tika); Thứ 6, 25 thg 12 – CN, 27 thg 12 (Christmas Day).

Những ngày lễ nào ở Nepal rơi vào cuối tuần trong năm 2026?

पृथ्वी जयन्ती (Prithvi Jayanti), Chủ Nhật, 11 tháng 1, 2026; महाशिवरात्रि (Maha Shivaratri), Chủ Nhật, 15 tháng 2, 2026; अन्तर्राष्ट्रिय महिला दिवस (International Women's Day), Chủ Nhật, 8 tháng 3, 2026; ईद (ईद उल फित्र) (अनुमानित) (Eid al-Fitr (estimated)), Thứ Bảy, 21 tháng 3, 2026; संविधान दिवस (Constitution Day), Thứ Bảy, 19 tháng 9, 2026; घटस्थापना (Ghatasthapana), Chủ Nhật, 11 tháng 10, 2026; फुलपाती (Fulpati), Chủ Nhật, 18 tháng 10, 2026; लक्ष्मीपूजा (Laxmi Pooja), Chủ Nhật, 8 tháng 11, 2026; छठ पर्व (Chhath Parva), Chủ Nhật, 15 tháng 11, 2026.