Hourora

Phím tắt

/
Tìm thành phố
H
Chuyển 12 / 24 giờ
S
Hiện hoặc ẩn giây
T
Giao diện: ngày, đêm, tự động
P
Tạm dừng hoặc tiếp tục quả địa cầu
?
Danh sách này
VI

Ngày lễ · 2025

Ngày lễ tại Nepal năm 2025

Nepal có 35 ngày lễ quốc gia trong năm 2025, 28 ngày rơi vào ngày làm việc.

Tiếp theo: विजया दशमी (Bijaya Dashami), Thứ Ba, 20 tháng 10, 2026Hôm nay

Toàn quốc

Ngày lễ quốc gia

Ngày lễ quốc gia tại Nepal năm 2025: ngày, thứ, tên và số ngày còn lại
NgàyNgày lễKhi nào
11 thg 1Thứ 7Cuối tuầnपृथ्वी जयन्तीPrithvi Jayanti647 ngày trước
14 thg 1Thứ 3माघे संक्रान्तिMaghe Sankranti644 ngày trước
29 thg 1Thứ 4शहीद दिवसMartyr's Day629 ngày trước
30 thg 1Thứ 5सोनम ल्होछारSonam Lhochhar628 ngày trước
19 thg 2Thứ 4राष्ट्रिय प्रजातन्त्र दिवसNational Democracy Day608 ngày trước
26 thg 2Thứ 4महाशिवरात्रिMaha Shivaratri601 ngày trước
28 thg 2Thứ 6ग्याल्पो ल्होसारGyalpo Lhosar599 ngày trước
8 thg 3Thứ 7Cuối tuầnअन्तर्राष्ट्रिय महिला दिवसInternational Women's Day591 ngày trước
13 thg 3Thứ 5फागुपूर्णिमाFagu Poornima586 ngày trước
14 thg 3Thứ 6फागुपूर्णिमा (तराई)Fagu Poornima (Terai)585 ngày trước
31 thg 3Thứ 2ईद (ईद उल फित्र)Eid al-Fitr568 ngày trước
6 thg 4CNCuối tuầnराम नवमीRam Navami562 ngày trước
14 thg 4Thứ 2नेपाली नयाँ वर्षNepali New Year554 ngày trước
1 thg 5Thứ 5अन्तर्राष्ट्रिय श्रम दिवसInternational Labor Day537 ngày trước
12 thg 5Thứ 2बुद्ध जयन्तीBuddha Jayanti526 ngày trước
28 thg 5Thứ 4गणतन्त्र दिवसRepublic Day510 ngày trước
7 thg 6Thứ 7Cuối tuầnबकर ईद (ईद उल अजहा)Eid al-Adha500 ngày trước
9 thg 8Thứ 7Cuối tuầnजनै पूर्णिमाJanai Poornima437 ngày trước
16 thg 8Thứ 7Cuối tuầnश्रीकृष्ण जन्माष्टमीShree Krishna Janmashtami430 ngày trước
19 thg 9Thứ 6संविधान दिवसConstitution Day396 ngày trước
22 thg 9Thứ 2घटस्थापनाGhatasthapana393 ngày trước
29 thg 9Thứ 2फुलपातीFulpati386 ngày trước
30 thg 9Thứ 3महा अष्टमीMaha Ashtami385 ngày trước
1 thg 10Thứ 4महा नवमीMaha Navami384 ngày trước
2 thg 10Thứ 5विजया दशमीBijaya Dashami383 ngày trước
3 thg 10Thứ 6एकादशी (दशैं)Ekadashi (Dashain)382 ngày trước
4 thg 10Thứ 7Cuối tuầnदुवादशी (दशैं)Duwadashi (Dashain)381 ngày trước
20 thg 10Thứ 2लक्ष्मीपूजाLaxmi Pooja365 ngày trước
21 thg 10Thứ 3गाई तिहारGai Tihar364 ngày trước
22 thg 10Thứ 4गोवर्धन पूजाGobardhan Pooja363 ngày trước
22 thg 10Thứ 4म्ह पूजाMha Pooja363 ngày trước
23 thg 10Thứ 5भाइटीकाBhai Tika362 ngày trước
24 thg 10Thứ 6तिहार बिदाTihar Holiday361 ngày trước
27 thg 10Thứ 2छठ पर्वChhath Parva358 ngày trước
25 thg 12Thứ 5क्रिसमसको दिनChristmas Day299 ngày trước
30 thg 12Thứ 3तमु ल्हाेसारTamu Lhochhar294 ngày trước

Tổng quan

Nepal năm 2025

01Ngày lễ

35 ngày

28 ngày vào ngày làm việc, 7 ngày vào cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật).

02Kỳ nghỉ cuối tuần dài

8 kỳ nghỉ dài

03Khu vực

Không có

04Ngày lễ tiếp theo

विजया दशमी (Bijaya Dashami)

Thứ Ba, 20 tháng 10, 2026 · Hôm nay

Nghỉ liên tiếp

Kỳ nghỉ cuối tuần dài

Ba ngày nghỉ liên tiếp trở lên: cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) liền kề một ngày lễ toàn quốc rơi vào ngày làm việc.

  • Thứ 6, 28 thg 2 – CN, 2 thg 3

    3 ngày nghỉGyalpo Lhosar

  • Thứ 5, 13 thg 3 – CN, 16 thg 3

    4 ngày nghỉFagu Poornima · Fagu Poornima (Terai)

  • Thứ 7, 29 thg 3 – Thứ 2, 31 thg 3

    3 ngày nghỉEid al-Fitr

  • Thứ 7, 12 thg 4 – Thứ 2, 14 thg 4

    3 ngày nghỉNepali New Year

  • Thứ 7, 10 thg 5 – Thứ 2, 12 thg 5

    3 ngày nghỉBuddha Jayanti

  • Thứ 6, 19 thg 9 – Thứ 2, 22 thg 9

    4 ngày nghỉConstitution Day · Ghatasthapana

  • Thứ 7, 27 thg 9 – CN, 5 thg 10

    9 ngày nghỉFulpati · Maha Ashtami · Maha Navami · Bijaya Dashami · Ekadashi (Dashain) · Duwadashi (Dashain)

  • Thứ 7, 18 thg 10 – Thứ 2, 27 thg 10

    10 ngày nghỉLaxmi Pooja · Gai Tihar · Gobardhan Pooja · Mha Pooja · Bhai Tika · Tihar Holiday · Chhath Parva

Nguồn và giới hạn

Về các ngày này

Các ngày lấy từ dự án mã nguồn mở python-holidays (0.106, giấy phép MIT), vốn theo luật và lịch chính thức của từng quốc gia; Hourora tạo các bảng này từ dự án vào ngày 16 tháng 10, 2026. Tên được hiển thị như nguồn cung cấp, bằng ngôn ngữ địa phương và tiếng Anh, không dịch máy.

Các ngày được đánh dấu “ước tính” theo âm lịch hoặc lịch tôn giáo và có thể xê dịch một ngày khi được công bố. Các ngày nghỉ được quyết định gấp, chẳng hạn ngày nghỉ bù hoặc nghỉ nối, có thể bị thiếu. Hãy kiểm tra với nguồn chính thức trước khi đặt chỗ.

Kỳ nghỉ cuối tuần dài chỉ tính cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) và các ngày lễ toàn quốc. “Khi nào” đếm ngày theo ngày địa phương tại Kathmandu.

Câu hỏi

Điều nên biết

Nepal có bao nhiêu ngày lễ trong năm 2025?

Nepal có 35 ngày lễ quốc gia trong năm 2025, 28 ngày rơi vào ngày làm việc. Khi hai ngày lễ trùng một ngày, ngày đó chỉ được tính một lần.

Ngày lễ tiếp theo ở Nepal là khi nào?

विजया दशमी (Bijaya Dashami), vào Thứ Ba, 20 tháng 10, 2026.

Nepal có bao nhiêu kỳ nghỉ cuối tuần dài trong năm 2025?

8: Thứ 6, 28 thg 2 – CN, 2 thg 3 (Gyalpo Lhosar); Thứ 5, 13 thg 3 – CN, 16 thg 3 (Fagu Poornima, Fagu Poornima (Terai)); Thứ 7, 29 thg 3 – Thứ 2, 31 thg 3 (Eid al-Fitr); Thứ 7, 12 thg 4 – Thứ 2, 14 thg 4 (Nepali New Year); Thứ 7, 10 thg 5 – Thứ 2, 12 thg 5 (Buddha Jayanti); Thứ 6, 19 thg 9 – Thứ 2, 22 thg 9 (Constitution Day, Ghatasthapana); Thứ 7, 27 thg 9 – CN, 5 thg 10 (Fulpati, Maha Ashtami, Maha Navami, Bijaya Dashami, Ekadashi (Dashain), Duwadashi (Dashain)); Thứ 7, 18 thg 10 – Thứ 2, 27 thg 10 (Laxmi Pooja, Gai Tihar, Gobardhan Pooja, Mha Pooja, Bhai Tika, Tihar Holiday, Chhath Parva).

Những ngày lễ nào ở Nepal rơi vào cuối tuần trong năm 2025?

पृथ्वी जयन्ती (Prithvi Jayanti), Thứ Bảy, 11 tháng 1, 2025; अन्तर्राष्ट्रिय महिला दिवस (International Women's Day), Thứ Bảy, 8 tháng 3, 2025; राम नवमी (Ram Navami), Chủ Nhật, 6 tháng 4, 2025; बकर ईद (ईद उल अजहा) (Eid al-Adha), Thứ Bảy, 7 tháng 6, 2025; जनै पूर्णिमा (Janai Poornima), Thứ Bảy, 9 tháng 8, 2025; श्रीकृष्ण जन्माष्टमी (Shree Krishna Janmashtami), Thứ Bảy, 16 tháng 8, 2025; दुवादशी (दशैं) (Duwadashi (Dashain)), Thứ Bảy, 4 tháng 10, 2025.