Hourora

Phím tắt

/
Tìm thành phố
H
Chuyển 12 / 24 giờ
S
Hiện hoặc ẩn giây
T
Giao diện: ngày, đêm, tự động
P
Tạm dừng hoặc tiếp tục quả địa cầu
?
Danh sách này
VI

Ngày lễ · 2028

Ngày lễ tại Nepal năm 2028

Nepal có 31 ngày lễ quốc gia trong năm 2028, 20 ngày rơi vào ngày làm việc.

Tiếp theo: विजया दशमी (Bijaya Dashami), Thứ Ba, 20 tháng 10, 2026Hôm nay

Toàn quốc

Ngày lễ quốc gia

Ngày lễ quốc gia tại Nepal năm 2028: ngày, thứ, tên và số ngày còn lại
NgàyNgày lễKhi nào
11 thg 1Thứ 3पृथ्वी जयन्तीPrithvi Jayanticòn 448 ngày
15 thg 1Thứ 7Cuối tuầnमाघे संक्रान्तिMaghe Sankranticòn 452 ngày
29 thg 1Thứ 7Cuối tuầnशहीद दिवसMartyr's Daycòn 466 ngày
19 thg 2Thứ 7Cuối tuầnराष्ट्रिय प्रजातन्त्र दिवसNational Democracy Daycòn 487 ngày
23 thg 2Thứ 4महाशिवरात्रिMaha Shivaratricòn 491 ngày
26 thg 2Thứ 7Cuối tuầnग्याल्पो ल्होसारGyalpo Lhosarcòn 494 ngày
26 thg 2Thứ 7Cuối tuầnसोनम ल्होछारSonam Lhochharcòn 494 ngày
27 thg 2CNCuối tuầnईद (ईद उल फित्र) (अनुमानित)Eid al-Fitr (estimated)còn 495 ngày
8 thg 3Thứ 4अन्तर्राष्ट्रिय महिला दिवसInternational Women's Daycòn 505 ngày
10 thg 3Thứ 6फागुपूर्णिमाFagu Poornimacòn 507 ngày
11 thg 3Thứ 7Cuối tuầnफागुपूर्णिमा (तराई)Fagu Poornima (Terai)còn 508 ngày
3 thg 4Thứ 2राम नवमीRam Navamicòn 531 ngày
13 thg 4Thứ 5नेपाली नयाँ वर्षNepali New Yearcòn 541 ngày
1 thg 5Thứ 2अन्तर्राष्ट्रिय श्रम दिवसInternational Labor Daycòn 559 ngày
6 thg 5Thứ 7Cuối tuầnबकर ईद (ईद उल अजहा) (अनुमानित)Eid al-Adha (estimated)còn 564 ngày
8 thg 5Thứ 2बुद्ध जयन्तीBuddha Jayanticòn 566 ngày
28 thg 5CNCuối tuầnगणतन्त्र दिवसRepublic Daycòn 586 ngày
5 thg 8Thứ 7Cuối tuầnजनै पूर्णिमाJanai Poornimacòn 655 ngày
13 thg 8CNCuối tuầnश्रीकृष्ण जन्माष्टमीShree Krishna Janmashtamicòn 663 ngày
18 thg 9Thứ 2संविधान दिवसConstitution Daycòn 699 ngày
19 thg 9Thứ 3घटस्थापनाGhatasthapanacòn 700 ngày
25 thg 9Thứ 2फुलपातीFulpaticòn 706 ngày
26 thg 9Thứ 3महा अष्टमीMaha Ashtamicòn 707 ngày
26 thg 9Thứ 3महा नवमीMaha Navamicòn 707 ngày
27 thg 9Thứ 4विजया दशमीBijaya Dashamicòn 708 ngày
28 thg 9Thứ 5एकादशी (दशैं)Ekadashi (Dashain)còn 709 ngày
29 thg 9Thứ 6दुवादशी (दशैं)Duwadashi (Dashain)còn 710 ngày
17 thg 10Thứ 3गाई तिहारGai Tiharcòn 728 ngày
17 thg 10Thứ 3लक्ष्मीपूजाLaxmi Poojacòn 728 ngày
18 thg 10Thứ 4गोवर्धन पूजाGobardhan Poojacòn 729 ngày
18 thg 10Thứ 4म्ह पूजाMha Poojacòn 729 ngày
19 thg 10Thứ 5भाइटीकाBhai Tikacòn 730 ngày
23 thg 10Thứ 2छठ पर्वChhath Parvacòn 734 ngày
25 thg 12Thứ 2क्रिसमसको दिनChristmas Daycòn 797 ngày
30 thg 12Thứ 7Cuối tuầnतमु ल्हाेसारTamu Lhochharcòn 802 ngày

Tổng quan

Nepal năm 2028

01Ngày lễ

31 ngày

20 ngày vào ngày làm việc, 11 ngày vào cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật).

02Kỳ nghỉ cuối tuần dài

9 kỳ nghỉ dài

03Khu vực

Không có

04Ngày lễ tiếp theo

विजया दशमी (Bijaya Dashami)

Thứ Ba, 20 tháng 10, 2026 · Hôm nay

Nghỉ liên tiếp

Kỳ nghỉ cuối tuần dài

Ba ngày nghỉ liên tiếp trở lên: cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) liền kề một ngày lễ toàn quốc rơi vào ngày làm việc.

  • Thứ 6, 10 thg 3 – CN, 12 thg 3

    3 ngày nghỉFagu Poornima · Fagu Poornima (Terai)

  • Thứ 7, 1 thg 4 – Thứ 2, 3 thg 4

    3 ngày nghỉRam Navami

  • Thứ 7, 29 thg 4 – Thứ 2, 1 thg 5

    3 ngày nghỉInternational Labor Day

  • Thứ 7, 6 thg 5 – Thứ 2, 8 thg 5

    3 ngày nghỉEid al-Adha (estimated) · Buddha Jayanti

  • Thứ 7, 16 thg 9 – Thứ 3, 19 thg 9

    4 ngày nghỉConstitution Day · Ghatasthapana

  • Thứ 7, 23 thg 9 – CN, 1 thg 10

    9 ngày nghỉFulpati · Maha Ashtami · Maha Navami · Bijaya Dashami · Ekadashi (Dashain) · Duwadashi (Dashain)

  • Thứ 3, 17 thg 10 – Thứ 5, 19 thg 10

    3 ngày nghỉGai Tihar · Laxmi Pooja · Gobardhan Pooja · Mha Pooja · Bhai Tika

  • Thứ 7, 21 thg 10 – Thứ 2, 23 thg 10

    3 ngày nghỉChhath Parva

  • Thứ 7, 23 thg 12 – Thứ 2, 25 thg 12

    3 ngày nghỉChristmas Day

Nguồn và giới hạn

Về các ngày này

Các ngày lấy từ dự án mã nguồn mở python-holidays (0.106, giấy phép MIT), vốn theo luật và lịch chính thức của từng quốc gia; Hourora tạo các bảng này từ dự án vào ngày 16 tháng 10, 2026. Tên được hiển thị như nguồn cung cấp, bằng ngôn ngữ địa phương và tiếng Anh, không dịch máy.

Các ngày được đánh dấu “ước tính” theo âm lịch hoặc lịch tôn giáo và có thể xê dịch một ngày khi được công bố. Các ngày nghỉ được quyết định gấp, chẳng hạn ngày nghỉ bù hoặc nghỉ nối, có thể bị thiếu. Hãy kiểm tra với nguồn chính thức trước khi đặt chỗ.

Kỳ nghỉ cuối tuần dài chỉ tính cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) và các ngày lễ toàn quốc. “Khi nào” đếm ngày theo ngày địa phương tại Kathmandu.

Câu hỏi

Điều nên biết

Nepal có bao nhiêu ngày lễ trong năm 2028?

Nepal có 31 ngày lễ quốc gia trong năm 2028, 20 ngày rơi vào ngày làm việc. Khi hai ngày lễ trùng một ngày, ngày đó chỉ được tính một lần.

Ngày lễ tiếp theo ở Nepal là khi nào?

विजया दशमी (Bijaya Dashami), vào Thứ Ba, 20 tháng 10, 2026.

Nepal có bao nhiêu kỳ nghỉ cuối tuần dài trong năm 2028?

9: Thứ 6, 10 thg 3 – CN, 12 thg 3 (Fagu Poornima, Fagu Poornima (Terai)); Thứ 7, 1 thg 4 – Thứ 2, 3 thg 4 (Ram Navami); Thứ 7, 29 thg 4 – Thứ 2, 1 thg 5 (International Labor Day); Thứ 7, 6 thg 5 – Thứ 2, 8 thg 5 (Eid al-Adha (estimated), Buddha Jayanti); Thứ 7, 16 thg 9 – Thứ 3, 19 thg 9 (Constitution Day, Ghatasthapana); Thứ 7, 23 thg 9 – CN, 1 thg 10 (Fulpati, Maha Ashtami, Maha Navami, Bijaya Dashami, Ekadashi (Dashain), Duwadashi (Dashain)); Thứ 3, 17 thg 10 – Thứ 5, 19 thg 10 (Gai Tihar, Laxmi Pooja, Gobardhan Pooja, Mha Pooja, Bhai Tika); Thứ 7, 21 thg 10 – Thứ 2, 23 thg 10 (Chhath Parva); Thứ 7, 23 thg 12 – Thứ 2, 25 thg 12 (Christmas Day).

Những ngày lễ nào ở Nepal rơi vào cuối tuần trong năm 2028?

माघे संक्रान्ति (Maghe Sankranti), Thứ Bảy, 15 tháng 1, 2028; शहीद दिवस (Martyr's Day), Thứ Bảy, 29 tháng 1, 2028; राष्ट्रिय प्रजातन्त्र दिवस (National Democracy Day), Thứ Bảy, 19 tháng 2, 2028; ग्याल्पो ल्होसार (Gyalpo Lhosar), Thứ Bảy, 26 tháng 2, 2028; सोनम ल्होछार (Sonam Lhochhar), Thứ Bảy, 26 tháng 2, 2028; ईद (ईद उल फित्र) (अनुमानित) (Eid al-Fitr (estimated)), Chủ Nhật, 27 tháng 2, 2028; फागुपूर्णिमा (तराई) (Fagu Poornima (Terai)), Thứ Bảy, 11 tháng 3, 2028; बकर ईद (ईद उल अजहा) (अनुमानित) (Eid al-Adha (estimated)), Thứ Bảy, 6 tháng 5, 2028; गणतन्त्र दिवस (Republic Day), Chủ Nhật, 28 tháng 5, 2028; जनै पूर्णिमा (Janai Poornima), Thứ Bảy, 5 tháng 8, 2028; श्रीकृष्ण जन्माष्टमी (Shree Krishna Janmashtami), Chủ Nhật, 13 tháng 8, 2028; तमु ल्हाेसार (Tamu Lhochhar), Thứ Bảy, 30 tháng 12, 2028.