Hourora

Phím tắt

/
Tìm thành phố
H
Chuyển 12 / 24 giờ
S
Hiện hoặc ẩn giây
T
Giao diện: ngày, đêm, tự động
P
Tạm dừng hoặc tiếp tục quả địa cầu
?
Danh sách này
VI

Ngày lễ · 2028

Ngày lễ tại Đức năm 2028

Đức có 9 ngày lễ quốc gia trong năm 2028, 8 ngày rơi vào ngày làm việc.

Tiếp theo: Erster Weihnachtstag (Christmas Day), Thứ Sáu, 25 tháng 12, 2026còn 67 ngày

Toàn quốc

Ngày lễ quốc gia

Ngày lễ quốc gia tại Đức năm 2028: ngày, thứ, tên và số ngày còn lại
NgàyNgày lễKhi nào
1 thg 1Thứ 7Cuối tuầnNeujahrNew Year's Daycòn 439 ngày
14 thg 4Thứ 6KarfreitagGood Fridaycòn 543 ngày
17 thg 4Thứ 2OstermontagEaster Mondaycòn 546 ngày
1 thg 5Thứ 2Erster MaiLabor Daycòn 560 ngày
25 thg 5Thứ 5Christi HimmelfahrtAscension Daycòn 584 ngày
5 thg 6Thứ 2PfingstmontagPentecost Mondaycòn 595 ngày
3 thg 10Thứ 3Tag der Deutschen EinheitGerman Unity Daycòn 715 ngày
25 thg 12Thứ 2Erster WeihnachtstagChristmas Daycòn 798 ngày
26 thg 12Thứ 3Zweiter WeihnachtstagSecond Day of Christmascòn 799 ngày

Tổng quan

Đức năm 2028

01Ngày lễ

9 ngày

8 ngày vào ngày làm việc, 1 ngày vào cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật).

02Kỳ nghỉ cuối tuần dài

4 kỳ nghỉ dài

03Khu vực

12 ngày lễ

Chỉ áp dụng ở một số khu vực.

04Ngày lễ tiếp theo

Erster Weihnachtstag (Christmas Day)

Thứ Sáu, 25 tháng 12, 2026 · còn 67 ngày

Nghỉ liên tiếp

Kỳ nghỉ cuối tuần dài

Ba ngày nghỉ liên tiếp trở lên: cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) liền kề một ngày lễ toàn quốc rơi vào ngày làm việc.

  • Thứ 6, 14 thg 4 – Thứ 2, 17 thg 4

    4 ngày nghỉGood Friday · Easter Monday

  • Thứ 7, 29 thg 4 – Thứ 2, 1 thg 5

    3 ngày nghỉLabor Day

  • Thứ 7, 3 thg 6 – Thứ 2, 5 thg 6

    3 ngày nghỉPentecost Monday

  • Thứ 7, 23 thg 12 – Thứ 3, 26 thg 12

    4 ngày nghỉChristmas Day · Second Day of Christmas

12 ngày lễ khu vực

Ngày lễ khu vực

Ngày lễ chỉ áp dụng ở một số khu vực. Tên khu vực giữ nguyên như nguồn liệt kê.

Ngày lễ khu vực tại Đức năm 2028 và các khu vực áp dụng
NgàyNgày lễNơi áp dụngKhi nào
6 thg 1Thứ 5Heilige Drei KönigeEpiphanyAugsburg, Baden-Württemberg, Bayern, Sachsen-Anhaltcòn 444 ngày
8 thg 3Thứ 4FrauentagWomen's DayBerlin, Mecklenburg-Vorpommerncòn 506 ngày
16 thg 4CNCuối tuầnOstersonntagEaster SundayBrandenburgcòn 545 ngày
4 thg 6CNCuối tuầnPfingstsonntagPentecostBrandenburgcòn 594 ngày
15 thg 6Thứ 5FronleichnamCorpus ChristiAugsburg, Baden-Württemberg, Bayern, Hessen
+5 nơi khácNordrhein-Westfalen, Rheinland-Pfalz, Saarland, Sachsen, Thüringen
còn 605 ngày
17 thg 6Thứ 7Cuối tuần75. Jahrestag des Aufstandes vom 17. Juni 195375th anniversary of the East German uprising of 1953Berlincòn 607 ngày
8 thg 8Thứ 3Augsburger Hohes FriedensfestAugsburg Peace FestivalAugsburgcòn 659 ngày
15 thg 8Thứ 3Mariä HimmelfahrtAssumption DayAugsburg, Bayern, Saarlandcòn 666 ngày
20 thg 9Thứ 4WeltkindertagWorld Children's DayThüringencòn 702 ngày
31 thg 10Thứ 3ReformationstagReformation DayBrandenburg, Bremen, Hamburg, Mecklenburg-Vorpommern
+5 nơi khácNiedersachsen, Schleswig-Holstein, Sachsen, Sachsen-Anhalt, Thüringen
còn 743 ngày
1 thg 11Thứ 4AllerheiligenAll Saints' DayAugsburg, Baden-Württemberg, Bayern, Nordrhein-Westfalen
+2 nơi khácRheinland-Pfalz, Saarland
còn 744 ngày
22 thg 11Thứ 4Buß- und BettagRepentance and Prayer DaySachsencòn 765 ngày

Nguồn và giới hạn

Về các ngày này

Các ngày lấy từ dự án mã nguồn mở python-holidays (0.106, giấy phép MIT), vốn theo luật và lịch chính thức của từng quốc gia; Hourora tạo các bảng này từ dự án vào ngày 16 tháng 10, 2026. Tên được hiển thị như nguồn cung cấp, bằng ngôn ngữ địa phương và tiếng Anh, không dịch máy.

Các ngày được đánh dấu “ước tính” theo âm lịch hoặc lịch tôn giáo và có thể xê dịch một ngày khi được công bố. Các ngày nghỉ được quyết định gấp, chẳng hạn ngày nghỉ bù hoặc nghỉ nối, có thể bị thiếu. Hãy kiểm tra với nguồn chính thức trước khi đặt chỗ.

Kỳ nghỉ cuối tuần dài chỉ tính cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) và các ngày lễ toàn quốc. “Khi nào” đếm ngày theo ngày địa phương tại Berlin.

Câu hỏi

Điều nên biết

Đức có bao nhiêu ngày lễ trong năm 2028?

Đức có 9 ngày lễ quốc gia trong năm 2028, 8 ngày rơi vào ngày làm việc. Khi hai ngày lễ trùng một ngày, ngày đó chỉ được tính một lần. Thêm 12 ngày lễ khác chỉ áp dụng ở một số khu vực.

Ngày lễ tiếp theo ở Đức là khi nào?

Erster Weihnachtstag (Christmas Day), vào Thứ Sáu, 25 tháng 12, 2026.

Đức có bao nhiêu kỳ nghỉ cuối tuần dài trong năm 2028?

4: Thứ 6, 14 thg 4 – Thứ 2, 17 thg 4 (Good Friday, Easter Monday); Thứ 7, 29 thg 4 – Thứ 2, 1 thg 5 (Labor Day); Thứ 7, 3 thg 6 – Thứ 2, 5 thg 6 (Pentecost Monday); Thứ 7, 23 thg 12 – Thứ 3, 26 thg 12 (Christmas Day, Second Day of Christmas).

Những ngày lễ nào ở Đức rơi vào cuối tuần trong năm 2028?

Neujahr (New Year's Day), Thứ Bảy, 1 tháng 1, 2028.