Hourora

Phím tắt

/
Tìm thành phố
H
Chuyển 12 / 24 giờ
S
Hiện hoặc ẩn giây
T
Giao diện: ngày, đêm, tự động
P
Tạm dừng hoặc tiếp tục quả địa cầu
?
Danh sách này
VI

Ngày lễ · 2026

Ngày lễ tại Đức năm 2026

Đức có 9 ngày lễ quốc gia trong năm 2026, 7 ngày rơi vào ngày làm việc.

Tiếp theo: Erster Weihnachtstag (Christmas Day), Thứ Sáu, 25 tháng 12, 2026còn 68 ngày

Toàn quốc

Ngày lễ quốc gia

Ngày lễ quốc gia tại Đức năm 2026: ngày, thứ, tên và số ngày còn lại
NgàyNgày lễKhi nào
1 thg 1Thứ 5NeujahrNew Year's Day290 ngày trước
3 thg 4Thứ 6KarfreitagGood Friday198 ngày trước
6 thg 4Thứ 2OstermontagEaster Monday195 ngày trước
1 thg 5Thứ 6Erster MaiLabor Day170 ngày trước
14 thg 5Thứ 5Christi HimmelfahrtAscension Day157 ngày trước
25 thg 5Thứ 2PfingstmontagPentecost Monday146 ngày trước
3 thg 10Thứ 7Cuối tuầnTag der Deutschen EinheitGerman Unity Day15 ngày trước
25 thg 12Thứ 6Erster WeihnachtstagChristmas Daycòn 68 ngày
26 thg 12Thứ 7Cuối tuầnZweiter WeihnachtstagSecond Day of Christmascòn 69 ngày

Tổng quan

Đức năm 2026

01Ngày lễ

9 ngày

7 ngày vào ngày làm việc, 2 ngày vào cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật).

02Kỳ nghỉ cuối tuần dài

4 kỳ nghỉ dài

03Khu vực

11 ngày lễ

Chỉ áp dụng ở một số khu vực.

04Ngày lễ tiếp theo

Erster Weihnachtstag (Christmas Day)

Thứ Sáu, 25 tháng 12, 2026 · còn 68 ngày

Nghỉ liên tiếp

Kỳ nghỉ cuối tuần dài

Ba ngày nghỉ liên tiếp trở lên: cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) liền kề một ngày lễ toàn quốc rơi vào ngày làm việc.

  • Thứ 6, 3 thg 4 – Thứ 2, 6 thg 4

    4 ngày nghỉGood Friday · Easter Monday

  • Thứ 6, 1 thg 5 – CN, 3 thg 5

    3 ngày nghỉLabor Day

  • Thứ 7, 23 thg 5 – Thứ 2, 25 thg 5

    3 ngày nghỉPentecost Monday

  • Thứ 6, 25 thg 12 – CN, 27 thg 12

    3 ngày nghỉChristmas Day · Second Day of Christmas

11 ngày lễ khu vực

Ngày lễ khu vực

Ngày lễ chỉ áp dụng ở một số khu vực. Tên khu vực giữ nguyên như nguồn liệt kê.

Ngày lễ khu vực tại Đức năm 2026 và các khu vực áp dụng
NgàyNgày lễNơi áp dụngKhi nào
6 thg 1Thứ 3Heilige Drei KönigeEpiphanyAugsburg, Baden-Württemberg, Bayern, Sachsen-Anhalt285 ngày trước
8 thg 3CNCuối tuầnFrauentagWomen's DayBerlin, Mecklenburg-Vorpommern224 ngày trước
5 thg 4CNCuối tuầnOstersonntagEaster SundayBrandenburg196 ngày trước
24 thg 5CNCuối tuầnPfingstsonntagPentecostBrandenburg147 ngày trước
4 thg 6Thứ 5FronleichnamCorpus ChristiAugsburg, Baden-Württemberg, Bayern, Hessen
+5 nơi khácNordrhein-Westfalen, Rheinland-Pfalz, Saarland, Sachsen, Thüringen
136 ngày trước
8 thg 8Thứ 7Cuối tuầnAugsburger Hohes FriedensfestAugsburg Peace FestivalAugsburg71 ngày trước
15 thg 8Thứ 7Cuối tuầnMariä HimmelfahrtAssumption DayAugsburg, Bayern, Saarland64 ngày trước
20 thg 9CNCuối tuầnWeltkindertagWorld Children's DayThüringen28 ngày trước
31 thg 10Thứ 7Cuối tuầnReformationstagReformation DayBrandenburg, Bremen, Hamburg, Mecklenburg-Vorpommern
+5 nơi khácNiedersachsen, Schleswig-Holstein, Sachsen, Sachsen-Anhalt, Thüringen
còn 13 ngày
1 thg 11CNCuối tuầnAllerheiligenAll Saints' DayAugsburg, Baden-Württemberg, Bayern, Nordrhein-Westfalen
+2 nơi khácRheinland-Pfalz, Saarland
còn 14 ngày
18 thg 11Thứ 4Buß- und BettagRepentance and Prayer DaySachsencòn 31 ngày

Nguồn và giới hạn

Về các ngày này

Các ngày lấy từ dự án mã nguồn mở python-holidays (0.106, giấy phép MIT), vốn theo luật và lịch chính thức của từng quốc gia; Hourora tạo các bảng này từ dự án vào ngày 16 tháng 10, 2026. Tên được hiển thị như nguồn cung cấp, bằng ngôn ngữ địa phương và tiếng Anh, không dịch máy.

Các ngày được đánh dấu “ước tính” theo âm lịch hoặc lịch tôn giáo và có thể xê dịch một ngày khi được công bố. Các ngày nghỉ được quyết định gấp, chẳng hạn ngày nghỉ bù hoặc nghỉ nối, có thể bị thiếu. Hãy kiểm tra với nguồn chính thức trước khi đặt chỗ.

Kỳ nghỉ cuối tuần dài chỉ tính cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) và các ngày lễ toàn quốc. “Khi nào” đếm ngày theo ngày địa phương tại Berlin.

Câu hỏi

Điều nên biết

Đức có bao nhiêu ngày lễ trong năm 2026?

Đức có 9 ngày lễ quốc gia trong năm 2026, 7 ngày rơi vào ngày làm việc. Khi hai ngày lễ trùng một ngày, ngày đó chỉ được tính một lần. Thêm 11 ngày lễ khác chỉ áp dụng ở một số khu vực.

Ngày lễ tiếp theo ở Đức là khi nào?

Erster Weihnachtstag (Christmas Day), vào Thứ Sáu, 25 tháng 12, 2026.

Đức có bao nhiêu kỳ nghỉ cuối tuần dài trong năm 2026?

4: Thứ 6, 3 thg 4 – Thứ 2, 6 thg 4 (Good Friday, Easter Monday); Thứ 6, 1 thg 5 – CN, 3 thg 5 (Labor Day); Thứ 7, 23 thg 5 – Thứ 2, 25 thg 5 (Pentecost Monday); Thứ 6, 25 thg 12 – CN, 27 thg 12 (Christmas Day, Second Day of Christmas).

Những ngày lễ nào ở Đức rơi vào cuối tuần trong năm 2026?

Tag der Deutschen Einheit (German Unity Day), Thứ Bảy, 3 tháng 10, 2026; Zweiter Weihnachtstag (Second Day of Christmas), Thứ Bảy, 26 tháng 12, 2026.