Hourora

Phím tắt

/
Tìm thành phố
H
Chuyển 12 / 24 giờ
S
Hiện hoặc ẩn giây
T
Giao diện: ngày, đêm, tự động
P
Tạm dừng hoặc tiếp tục quả địa cầu
?
Danh sách này
VI

Ngày lễ · 2025

Ngày lễ tại Đức năm 2025

Đức có 9 ngày lễ quốc gia trong năm 2025, 9 ngày rơi vào ngày làm việc.

Tiếp theo: Erster Weihnachtstag (Christmas Day), Thứ Sáu, 25 tháng 12, 2026còn 66 ngày

Toàn quốc

Ngày lễ quốc gia

Ngày lễ quốc gia tại Đức năm 2025: ngày, thứ, tên và số ngày còn lại
NgàyNgày lễKhi nào
1 thg 1Thứ 4NeujahrNew Year's Day657 ngày trước
18 thg 4Thứ 6KarfreitagGood Friday550 ngày trước
21 thg 4Thứ 2OstermontagEaster Monday547 ngày trước
1 thg 5Thứ 5Erster MaiLabor Day537 ngày trước
29 thg 5Thứ 5Christi HimmelfahrtAscension Day509 ngày trước
9 thg 6Thứ 2PfingstmontagPentecost Monday498 ngày trước
3 thg 10Thứ 6Tag der Deutschen EinheitGerman Unity Day382 ngày trước
25 thg 12Thứ 5Erster WeihnachtstagChristmas Day299 ngày trước
26 thg 12Thứ 6Zweiter WeihnachtstagSecond Day of Christmas298 ngày trước

Tổng quan

Đức năm 2025

01Ngày lễ

9 ngày

9 ngày vào ngày làm việc, không ngày nào vào cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật).

02Kỳ nghỉ cuối tuần dài

4 kỳ nghỉ dài

03Khu vực

12 ngày lễ

Chỉ áp dụng ở một số khu vực.

04Ngày lễ tiếp theo

Erster Weihnachtstag (Christmas Day)

Thứ Sáu, 25 tháng 12, 2026 · còn 66 ngày

Nghỉ liên tiếp

Kỳ nghỉ cuối tuần dài

Ba ngày nghỉ liên tiếp trở lên: cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) liền kề một ngày lễ toàn quốc rơi vào ngày làm việc.

  • Thứ 6, 18 thg 4 – Thứ 2, 21 thg 4

    4 ngày nghỉGood Friday · Easter Monday

  • Thứ 7, 7 thg 6 – Thứ 2, 9 thg 6

    3 ngày nghỉPentecost Monday

  • Thứ 6, 3 thg 10 – CN, 5 thg 10

    3 ngày nghỉGerman Unity Day

  • Thứ 5, 25 thg 12 – CN, 28 thg 12

    4 ngày nghỉChristmas Day · Second Day of Christmas

12 ngày lễ khu vực

Ngày lễ khu vực

Ngày lễ chỉ áp dụng ở một số khu vực. Tên khu vực giữ nguyên như nguồn liệt kê.

Ngày lễ khu vực tại Đức năm 2025 và các khu vực áp dụng
NgàyNgày lễNơi áp dụngKhi nào
6 thg 1Thứ 2Heilige Drei KönigeEpiphanyAugsburg, Baden-Württemberg, Bayern, Sachsen-Anhalt652 ngày trước
8 thg 3Thứ 7Cuối tuầnFrauentagWomen's DayBerlin, Mecklenburg-Vorpommern591 ngày trước
20 thg 4CNCuối tuầnOstersonntagEaster SundayBrandenburg548 ngày trước
8 thg 5Thứ 580. Jahrestag der Befreiung vom Nationalsozialismus und der Beendigung des Zweiten Weltkriegs in Europa80th anniversary of the liberation from Nazism and the end of the Second World War in EuropeBerlin530 ngày trước
8 thg 6CNCuối tuầnPfingstsonntagPentecostBrandenburg499 ngày trước
19 thg 6Thứ 5FronleichnamCorpus ChristiAugsburg, Baden-Württemberg, Bayern, Hessen
+5 nơi khácNordrhein-Westfalen, Rheinland-Pfalz, Saarland, Sachsen, Thüringen
488 ngày trước
8 thg 8Thứ 6Augsburger Hohes FriedensfestAugsburg Peace FestivalAugsburg438 ngày trước
15 thg 8Thứ 6Mariä HimmelfahrtAssumption DayAugsburg, Bayern, Saarland431 ngày trước
20 thg 9Thứ 7Cuối tuầnWeltkindertagWorld Children's DayThüringen395 ngày trước
31 thg 10Thứ 6ReformationstagReformation DayBrandenburg, Bremen, Hamburg, Mecklenburg-Vorpommern
+5 nơi khácNiedersachsen, Schleswig-Holstein, Sachsen, Sachsen-Anhalt, Thüringen
354 ngày trước
1 thg 11Thứ 7Cuối tuầnAllerheiligenAll Saints' DayAugsburg, Baden-Württemberg, Bayern, Nordrhein-Westfalen
+2 nơi khácRheinland-Pfalz, Saarland
353 ngày trước
19 thg 11Thứ 4Buß- und BettagRepentance and Prayer DaySachsen335 ngày trước

Nguồn và giới hạn

Về các ngày này

Các ngày lấy từ dự án mã nguồn mở python-holidays (0.106, giấy phép MIT), vốn theo luật và lịch chính thức của từng quốc gia; Hourora tạo các bảng này từ dự án vào ngày 16 tháng 10, 2026. Tên được hiển thị như nguồn cung cấp, bằng ngôn ngữ địa phương và tiếng Anh, không dịch máy.

Các ngày được đánh dấu “ước tính” theo âm lịch hoặc lịch tôn giáo và có thể xê dịch một ngày khi được công bố. Các ngày nghỉ được quyết định gấp, chẳng hạn ngày nghỉ bù hoặc nghỉ nối, có thể bị thiếu. Hãy kiểm tra với nguồn chính thức trước khi đặt chỗ.

Kỳ nghỉ cuối tuần dài chỉ tính cuối tuần (Thứ Bảy và Chủ Nhật) và các ngày lễ toàn quốc. “Khi nào” đếm ngày theo ngày địa phương tại Berlin.

Câu hỏi

Điều nên biết

Đức có bao nhiêu ngày lễ trong năm 2025?

Đức có 9 ngày lễ quốc gia trong năm 2025, 9 ngày rơi vào ngày làm việc. Khi hai ngày lễ trùng một ngày, ngày đó chỉ được tính một lần. Thêm 12 ngày lễ khác chỉ áp dụng ở một số khu vực.

Ngày lễ tiếp theo ở Đức là khi nào?

Erster Weihnachtstag (Christmas Day), vào Thứ Sáu, 25 tháng 12, 2026.

Đức có bao nhiêu kỳ nghỉ cuối tuần dài trong năm 2025?

4: Thứ 6, 18 thg 4 – Thứ 2, 21 thg 4 (Good Friday, Easter Monday); Thứ 7, 7 thg 6 – Thứ 2, 9 thg 6 (Pentecost Monday); Thứ 6, 3 thg 10 – CN, 5 thg 10 (German Unity Day); Thứ 5, 25 thg 12 – CN, 28 thg 12 (Christmas Day, Second Day of Christmas).

Những ngày lễ nào ở Đức rơi vào cuối tuần trong năm 2025?

Không có: mọi ngày lễ quốc gia trong năm 2025 đều rơi vào ngày làm việc.